Nghĩa
Lưng.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「背中」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「背中」の意味として最もよいものはどれですか。
- 体の後ろ側で首から腰までの部分。
- 薬というN5の基本語。
- 花というN5の基本語。
- 木というN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 体の後ろ側で首から腰までの部分。
Giải thích: 「背中」 có nghĩa là 「Lưng.」. Cách đọc là 「せなか」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
