Nghĩa
Màu nâu.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「茶色」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「茶色」の意味として最もよいものはどれですか。
- 土や木を思わせる色。
- 電話というN5の基本語。
- 携帯というN5の基本語。
- パソコンというN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 土や木を思わせる色。
Giải thích: 「茶色」 có nghĩa là 「Màu nâu.」. Cách đọc là 「ちゃいろ」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
