Nghĩa
Bụng.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「お腹」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「お腹」の意味として最もよいものはどれですか。
- 黒というN5の基本語。
- 黄色というN5の基本語。
- 緑というN5の基本語。
- 体の前側で胃や腸があるあたり。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 体の前側で胃や腸があるあたり。
Giải thích: 「お腹」 có nghĩa là 「Bụng.」. Cách đọc là 「おなか」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
