benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「エレベーター」

Cách đọc
エレベーター
Từ loại
名詞

Nghĩa

Thang máy.

Giải thích

Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「エレベーター」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「エレベーター」の意味として最もよいものはどれですか。

  1. 自分の年上の男のきょうだい。
  2. 人や荷物を上下の階へ運ぶ装置。
  3. 自分の年上の女のきょうだい。
  4. 自分より年下の男のきょうだい。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 人や荷物を上下の階へ運ぶ装置。

Giải thích: 「エレベーター」 có nghĩa là 「Thang máy.」. Cách đọc là 「エレベーター」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5