Nghĩa
Thang máy.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「エレベーター」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「エレベーター」の意味として最もよいものはどれですか。
- 自分の年上の男のきょうだい。
- 人や荷物を上下の階へ運ぶ装置。
- 自分の年上の女のきょうだい。
- 自分より年下の男のきょうだい。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 人や荷物を上下の階へ運ぶ装置。
Giải thích: 「エレベーター」 có nghĩa là 「Thang máy.」. Cách đọc là 「エレベーター」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
