Nghĩa
Máy bay.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「飛行機」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「飛行機」の意味として最もよいものはどれですか。
- 空を飛んで人や物を運ぶ乗り物。
- 洗うというN5の基本語。
- 着るというN5の基本語。
- 履くというN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 空を飛んで人や物を運ぶ乗り物。
Giải thích: 「飛行機」 có nghĩa là 「Máy bay.」. Cách đọc là 「ひこうき」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
