Nghĩa
Mì soba.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「そば」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「そば」の意味として最もよいものはどれですか。
- 交差点というN5の基本語。
- 飲み物というN5の基本語。
- 食べ物というN5の基本語。
- そば粉を使った麺料理。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. そば粉を使った麺料理。
Giải thích: 「そば」 có nghĩa là 「Mì soba.」. Cách đọc là 「そば」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
