Nghĩa
Bên cạnh.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「隣」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「隣」の意味として最もよいものはどれですか。
- 病気というN5の基本語。
- 薬というN5の基本語。
- 花というN5の基本語。
- すぐ横にある場所や人。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. すぐ横にある場所や人。
Giải thích: 「隣」 có nghĩa là 「Bên cạnh.」. Cách đọc là 「となり」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
