Nghĩa
Bên trái.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「左」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「左」の意味として最もよいものはどれですか。
- 体の左手がある側。
- お風呂というN5の基本語。
- 庭というN5の基本語。
- 階段というN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 体の左手がある側。
Giải thích: 「左」 có nghĩa là 「Bên trái.」. Cách đọc là 「ひだり」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
