Nghĩa
Mì ramen.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「ラーメン」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「ラーメン」の意味として最もよいものはどれですか。
- 事務所というN5の基本語。
- スープに中華麺を入れた料理。
- 工場というN5の基本語。
- 客というN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. スープに中華麺を入れた料理。
Giải thích: 「ラーメン」 có nghĩa là 「Mì ramen.」. Cách đọc là 「ラーメン」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
