Nghĩa
Taxi.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「タクシー」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「タクシー」の意味として最もよいものはどれですか。
- 重いという性質や状態を表す語。
- 料金を払って乗る車。
- 軽いという性質や状態を表す語。
- 広いという性質や状態を表す語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 料金を払って乗る車。
Giải thích: 「タクシー」 có nghĩa là 「Taxi.」. Cách đọc là 「タクシー」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
