Nghĩa
Màu xanh dương.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「青」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「青」の意味として最もよいものはどれですか。
- 7杯というN5の基本語。
- 8杯というN5の基本語。
- 9杯というN5の基本語。
- 空や海を思わせる色。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 空や海を思わせる色。
Giải thích: 「青」 có nghĩa là 「Màu xanh dương.」. Cách đọc là 「あお」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
