benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 106 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

場合

Cách đọc
ばあい
Từ loại
名詞

Nghĩa trường hợp hoặc điều kiện như vậy.

Xem chi tiết

返事

Cách đọc
へんじ
Từ loại
名詞

Nghĩa sự trả lời khi được hỏi hoặc gọi.

Xem chi tiết

必要

Cách đọc
ひつよう
Từ loại
名詞

Nghĩa sự cần thiết, không thể thiếu.

Xem chi tiết

普通

Cách đọc
ふつう
Từ loại
名詞

Nghĩa bình thường, không đặc biệt.

Xem chi tiết

方法

Cách đọc
ほうほう
Từ loại
名詞

Nghĩa phương pháp hoặc cách làm.

Xem chi tiết

法律

Cách đọc
ほうりつ
Từ loại
名詞

Nghĩa luật pháp, quy định chính thức của xã hội.

Xem chi tiết

文化

Cách đọc
ぶんか
Từ loại
名詞

Nghĩa văn hóa, lối sống và cách nghĩ được truyền lại.

Xem chi tiết

変更

Cách đọc
へんこう
Từ loại
名詞

Nghĩa sự thay đổi nội dung đã định.

Xem chi tiết

復習

Cách đọc
ふくしゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa sự ôn lại điều đã học.

Xem chi tiết

発表

Cách đọc
はっぴょう
Từ loại
名詞

Nghĩa sự trình bày trước người khác.

Xem chi tiết

発音

Cách đọc
はつおん
Từ loại
名詞

Nghĩa cách phát âm của từ.

Xem chi tiết

文法

Cách đọc
ぶんぽう
Từ loại
名詞

Nghĩa ngữ pháp, quy tắc cấu tạo câu.

Xem chi tiết

翻訳

Cách đọc
ほんやく
Từ loại
名詞

Nghĩa dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

Xem chi tiết

歩道

Cách đọc
ほどう
Từ loại
名詞

Nghĩa vỉa hè, đường dành cho người đi bộ.

Xem chi tiết

普通列車

Cách đọc
ふつうれっしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa tàu thường dừng ở mọi ga.

Xem chi tiết

費用

Cách đọc
ひよう
Từ loại
名詞

Nghĩa chi phí cần cho việc gì đó.

Xem chi tiết

配達

Cách đọc
はいたつ
Từ loại
名詞

Nghĩa việc giao hàng hoặc thư.

Xem chi tiết

返品

Cách đọc
へんぴん
Từ loại
名詞

Nghĩa việc trả lại hàng đã mua.

Xem chi tiết

品質

Cách đọc
ひんしつ
Từ loại
名詞

Nghĩa chất lượng của hàng hóa.

Xem chi tiết

増える

Cách đọc
ふえる
Từ loại
動詞

Nghĩa tăng lên về số lượng.

Xem chi tiết

増やす

Cách đọc
ふやす
Từ loại
動詞

Nghĩa làm tăng số lượng.

Xem chi tiết

減る

Cách đọc
へる
Từ loại
動詞

Nghĩa giảm đi về số lượng.

Xem chi tiết

減らす

Cách đọc
へらす
Từ loại
動詞

Nghĩa làm giảm số lượng.

Xem chi tiết

冷える

Cách đọc
ひえる
Từ loại
動詞

Nghĩa lạnh đi, nhiệt độ giảm.

Xem chi tiết

冷やす

Cách đọc
ひやす
Từ loại
動詞

Nghĩa làm lạnh, hạ nhiệt độ.

Xem chi tiết

運ぶ

Cách đọc
はこぶ
Từ loại
動詞

Nghĩa mang/vận chuyển đồ đến nơi khác.

Xem chi tiết

払う

Cách đọc
はらう
Từ loại
動詞

Nghĩa trả tiền.

Xem chi tiết

拾う

Cách đọc
ひろう
Từ loại
動詞

Nghĩa nhặt đồ bị rơi.

Xem chi tiết

恥ずかしい

Cách đọc
はずかしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa xấu hổ, ngại ngùng trước người khác.

Xem chi tiết

激しい

Cách đọc
はげしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa mạnh dữ dội về mức độ.

Xem chi tiết

必要な

Cách đọc
ひつような
Từ loại
な形容詞

Nghĩa cần thiết, không thể thiếu.

Xem chi tiết

便利な

Cách đọc
べんりな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa tiện lợi, dễ dùng và hữu ích.

Xem chi tiết

不便な

Cách đọc
ふべんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa bất tiện, khó dùng.

Xem chi tiết

複雑な

Cách đọc
ふくざつな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa phức tạp, nhiều yếu tố đan xen.

Xem chi tiết

はっきり

Cách đọc
はっきり
Từ loại
副詞

Nghĩa rõ ràng, không mơ hồ.

Xem chi tiết

ほとんど

Cách đọc
ほとんど
Từ loại
副詞

Nghĩa hầu như, phần lớn.

Xem chi tiết

歯ブラシ

Cách đọc
はぶらし
Từ loại
名詞

Nghĩa bàn chải nhỏ dùng để đánh răng.

Xem chi tiết

歯磨き

Cách đọc
はみがき
Từ loại
名詞

Nghĩa việc đánh răng, hoặc kem dùng để đánh răng.

Xem chi tiết

風呂

Cách đọc
ふろ
Từ loại
名詞

Nghĩa bồn tắm hoặc nơi dùng để tắm rửa.

Xem chi tiết

本棚

Cách đọc
ほんだな
Từ loại
名詞

Nghĩa kệ để xếp sách.

Xem chi tiết

引き出し

Cách đọc
ひきだし
Từ loại
名詞

Nghĩa ngăn kéo ở bàn hoặc tủ.

Xem chi tiết

包丁

Cách đọc
ほうちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa dao bếp dùng để cắt nguyên liệu.

Xem chi tiết

服装

Cách đọc
ふくそう
Từ loại
名詞

Nghĩa trang phục, cách phối quần áo đang mặc.

Xem chi tiết

美容院

Cách đọc
びよういん
Từ loại
名詞

Nghĩa tiệm làm tóc hoặc làm đẹp.

Xem chi tiết

干す

Cách đọc
ほす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 干す.

Xem chi tiết

不合格

Cách đọc
ふごうかく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 不合格.

Xem chi tiết

部下

Cách đọc
ぶか
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 部下.

Xem chi tiết

部署

Cách đọc
ぶしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa bộ phận trong công ty được chia theo loại công việc.

Xem chi tiết

報告

Cách đọc
ほうこく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 報告.

Xem chi tiết

報告する

Cách đọc
ほうこくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 報告する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.

Xem chi tiết

返信

Cách đọc
へんしん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 返信.

Xem chi tiết

返信する

Cách đọc
へんしんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 返信.

Xem chi tiết

バス停

Cách đọc
ばすてい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là バス停.

Xem chi tiết

ホーム

Cách đọc
ほーむ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ホーム.

Xem chi tiết

踏切

Cách đọc
ふみきり
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi đường sắt và đường bộ giao nhau.

Xem chi tiết

歩行者

Cách đọc
ほこうしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa người đi bộ trên đường.

Xem chi tiết

売店

Cách đọc
ばいてん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 売店.

Xem chi tiết

美容室

Cách đọc
びようしつ
Từ loại
名詞

Nghĩa tiệm làm tóc.

Xem chi tiết

非常口

Cách đọc
ひじょうぐち
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi ra vào hoặc tiếp nhận công việc.

Xem chi tiết

半額

Cách đọc
はんがく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 半額.

Xem chi tiết

包装

Cách đọc
ほうそう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 包装.

Xem chi tiết

包装する

Cách đọc
ほうそうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 包装.

Xem chi tiết

配達する

Cách đọc
はいたつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 配達する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến mua sắm và cửa hàng.

Xem chi tiết

返品する

Cách đọc
へんぴんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện đồ vật dùng trong mua sắm hoặc cửa hàng.

Xem chi tiết

腹痛

Cách đọc
ふくつう
Từ loại
名詞

Nghĩa đau ở 腹.

Xem chi tiết

吐き気

Cách đọc
はきけ
Từ loại
名詞

Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.

Xem chi tiết

鼻水

Cách đọc
はなみず
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 鼻水.

Xem chi tiết

皮膚

Cách đọc
ひふ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 皮膚.

Xem chi tiết

保険証

Cách đọc
ほけんしょう
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc thẻ dùng để chứng minh thân phận hoặc sự thật.

Xem chi tiết

腫れる

Cách đọc
はれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 腫れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến sức khỏe.

Xem chi tiết

Cách đọc
はやし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 林.

Xem chi tiết

Cách đọc
はたけ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 畑.

Xem chi tiết

光る

Cách đọc
ひかる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 光る.

Xem chi tiết

博物館

Cách đọc
はくぶつかん
Từ loại
名詞

Nghĩa bảo tàng trưng bày tư liệu lịch sử, tự nhiên hoặc văn hóa.

Xem chi tiết

美術館

Cách đọc
びじゅつかん
Từ loại
名詞

Nghĩa bảo tàng mỹ thuật trưng bày tác phẩm nghệ thuật.

Xem chi tiết

防災

Cách đọc
ぼうさい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 防災.

Xem chi tiết

避難

Cách đọc
ひなん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 避難.

Xem chi tiết

避難する

Cách đọc
ひなんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 避難する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến xã hội và đời sống công cộng.

Xem chi tiết

不安

Cách đọc
ふあん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 不安.

Xem chi tiết

Cách đọc
はじ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 恥.

Xem chi tiết

反対

Cách đọc
はんたい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 反対.

Xem chi tiết

反対する

Cách đọc
はんたいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 反対.

Xem chi tiết

不安な

Cách đọc
ふあんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa 不安な: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Xem chi tiết

深い

Cách đọc
ふかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 深い.

Xem chi tiết

早め

Cách đọc
はやめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 早め.

Xem chi tiết

番号

Cách đọc
ばんごう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 番号.

Xem chi tiết

平均

Cách đọc
へいきん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 平均.

Xem chi tiết

Cách đọc
ばい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 倍.

Xem chi tiết

半分

Cách đọc
はんぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 半分.

Xem chi tiết

別々

Cách đọc
べつべつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 別々.

Xem chi tiết

Cách đọc
べつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 別.

Xem chi tiết

別に

Cách đọc
べつに
Từ loại
副詞

Nghĩa 別に: dùng để nói tình huống cụ thể hơn.

Xem chi tiết

本人

Cách đọc
ほんにん
Từ loại
代名詞

Nghĩa chính người trong cuộc được nói đến.

Xem chi tiết

ハンドバッグ

Cách đọc
はんどばっぐ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ハンドバッグ.

Xem chi tiết

ビザ

Cách đọc
びざ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ビザ.

Xem chi tiết

ファイル

Cách đọc
ふぁいる
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ファイル.

Xem chi tiết

ファックス

Cách đọc
ふぁっくす
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ファックス.

Xem chi tiết

フロント

Cách đọc
ふろんと
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là フロント.

Xem chi tiết

ベル

Cách đọc
べる
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ベル.

Xem chi tiết

ベランダ

Cách đọc
べらんだ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ベランダ.

Xem chi tiết