benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「ベル」

Cách đọc
べる
Từ loại
名詞

Nghĩa

biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ベル.

Giải thích

ベル đọc là 「べる」, thường gặp trong phần giải thích hoặc hội thoại về từ mượn hoặc cách nói hằng ngày. Hãy xem nghĩa và cách nối với từ xung quanh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ベル」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. れじ
  2. べる
  3. つごう
  4. あんしん
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. べる

Giải thích: Cách đọc của 「ベル」 là 「べる」. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ベル.”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4