benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 136 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

時間

Cách đọc
じかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Thời gian, độ dài thời gian hoặc một thời điểm.

Xem chi tiết

Cách đọc
さかな
Từ loại
名詞

Nghĩa Cá, động vật sống dưới nước hoặc cá dùng làm thức ăn.

Xem chi tiết

寒い

Cách đọc
さむい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Lạnh do nhiệt độ không khí thấp.

Xem chi tiết

仕事

Cách đọc
しごと
Từ loại
名詞

Nghĩa Công việc, nghề nghiệp hoặc việc cần làm.

Xem chi tiết

宿題

Cách đọc
しゅくだい
Từ loại
名詞

Nghĩa Bài tập về nhà.

Xem chi tiết

試験

Cách đọc
しけん
Từ loại
名詞

Nghĩa Kỳ thi, bài kiểm tra.

Xem chi tiết

写真

Cách đọc
しゃしん
Từ loại
名詞

Nghĩa Ảnh, bức ảnh.

Xem chi tiết

自転車

Cách đọc
じてんしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Xe đạp.

Xem chi tiết

少し

Cách đọc
すこし
Từ loại
副詞

Nghĩa Một chút, hơi.

Xem chi tiết

三月

Cách đọc
さんがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Ba, tháng thứ ba trong năm.

Xem chi tiết

四月

Cách đọc
しがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Tư, tháng thứ tư trong năm.

Xem chi tiết

七月

Cách đọc
しちがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Bảy, tháng thứ bảy trong năm.

Xem chi tiết

十月

Cách đọc
じゅうがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Mười, tháng thứ mười trong năm.

Xem chi tiết

十一月

Cách đọc
じゅういちがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Mười một, tháng thứ mười một trong năm.

Xem chi tiết

十二月

Cách đọc
じゅうにがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Mười hai, tháng thứ mười hai trong năm.

Xem chi tiết

十四日

Cách đọc
じゅうよっか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 14 trong tháng.

Xem chi tiết

11日

Cách đọc
じゅういちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 11 trong tháng.

Xem chi tiết

12日

Cách đọc
じゅうににち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 12 trong tháng.

Xem chi tiết

13日

Cách đọc
じゅうさんにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 13 trong tháng.

Xem chi tiết

15日

Cách đọc
じゅうごにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 15 trong tháng.

Xem chi tiết

16日

Cách đọc
じゅうろくにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 16 trong tháng.

Xem chi tiết

17日

Cách đọc
じゅうしちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 17 trong tháng.

Xem chi tiết

18日

Cách đọc
じゅうはちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 18 trong tháng.

Xem chi tiết

19日

Cách đọc
じゅうくにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 19 trong tháng.

Xem chi tiết

30日

Cách đọc
さんじゅうにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 30 trong tháng.

Xem chi tiết

31日

Cách đọc
さんじゅういちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 31 trong tháng.

Xem chi tiết

Cách đọc
じゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Số mười.

Xem chi tiết

Cách đọc
せん
Từ loại
名詞

Nghĩa Số một nghìn.

Xem chi tiết

3人

Cách đọc
さんにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

10人

Cách đọc
じゅうにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

3枚

Cách đọc
さんまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

10枚

Cách đọc
じゅうまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

3冊

Cách đọc
さんさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

10冊

Cách đọc
じゅっさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

3台

Cách đọc
さんだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

10台

Cách đọc
じゅうだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

3本

Cách đọc
さんぼん
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

10本

Cách đọc
じゅっぽん
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

3杯

Cách đọc
さんばい
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

10杯

Cách đọc
じゅっぱい
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

3匹

Cách đọc
さんびき
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

10匹

Cách đọc
じゅっぴき
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

三百円

Cách đọc
さんびゃくえん
Từ loại
名詞

Nghĩa ba trăm yên.

Xem chi tiết

千円

Cách đọc
せんえん
Từ loại
名詞

Nghĩa một nghìn yên.

Xem chi tiết

三千円

Cách đọc
さんぜんえん
Từ loại
名詞

Nghĩa ba nghìn yên.

Xem chi tiết

十時

Cách đọc
じゅうじ
Từ loại
名詞

Nghĩa giờ.

Xem chi tiết

十一時

Cách đọc
じゅういちじ
Từ loại
名詞

Nghĩa giờ.

Xem chi tiết

十二時

Cách đọc
じゅうにじ
Từ loại
名詞

Nghĩa giờ.

Xem chi tiết

先週

Cách đọc
せんしゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Tuần trước.

Xem chi tiết

先月

Cách đọc
せんげつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng trước.

Xem chi tiết

週末

Cách đọc
しゅうまつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Cuối tuần.

Xem chi tiết

水曜日

Cách đọc
すいようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ Tư.

Xem chi tiết

授業

Cách đọc
じゅぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Giờ học.

Xem chi tiết

先生

Cách đọc
せんせい
Từ loại
名詞

Nghĩa Giáo viên.

Xem chi tiết

辞書

Cách đọc
じしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ điển.

Xem chi tiết

新聞

Cách đọc
しんぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa Báo.

Xem chi tiết

雑誌

Cách đọc
ざっし
Từ loại
名詞

Nghĩa Tạp chí.

Xem chi tiết

信号

Cách đọc
しんごう
Từ loại
名詞

Nghĩa Đèn tín hiệu.

Xem chi tiết

Cách đọc
した
Từ loại
名詞

Nghĩa Phía dưới.

Xem chi tiết

散歩

Cách đọc
さんぽ
Từ loại
名詞

Nghĩa Đi dạo.

Xem chi tiết

醤油

Cách đọc
しょうゆ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nước tương.

Xem chi tiết

砂糖

Cách đọc
さとう
Từ loại
名詞

Nghĩa Đường.

Xem chi tiết

財布

Cách đọc
さいふ
Từ loại
名詞

Nghĩa Ví tiền.

Xem chi tiết

Cách đọc
しろ
Từ loại
名詞

Nghĩa Màu trắng.

Xem chi tiết

Cách đọc
そら
Từ loại
名詞

Nghĩa Bầu trời.

Xem chi tiết

魚屋

Cách đọc
さかなや
Từ loại
名詞

Nghĩa Cửa hàng cá.

Xem chi tiết

閉める

Cách đọc
しめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “đóng”.

Xem chi tiết

掃除する

Cách đọc
そうじする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “dọn dẹp”.

Xem chi tiết

洗濯する

Cách đọc
せんたくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “giặt đồ”.

Xem chi tiết

狭い

Cách đọc
せまい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “hẹp”.

Xem chi tiết

少ない

Cách đọc
すくない
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ít”.

Xem chi tiết

静か

Cách đọc
しずか
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “yên tĩnh”.

Xem chi tiết

好き

Cách đọc
すき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “thích”.

Xem chi tiết

丈夫

Cách đọc
じょうぶ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “bền, khỏe”.

Xem chi tiết

すぐ

Cách đọc
すぐ
Từ loại
副詞

Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “ngay lập tức”.

Xem chi tiết

三分

Cách đọc
さんぷん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “三分”.

Xem chi tiết

十分

Cách đọc
じゅっぷん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “十分”.

Xem chi tiết

十五分

Cách đọc
じゅうごふん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “十五分”.

Xem chi tiết

三十分

Cách đọc
さんじゅっぷん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “三十分”.

Xem chi tiết

十一

Cách đọc
じゅういち
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十一”.

Xem chi tiết

十二

Cách đọc
じゅうに
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十二”.

Xem chi tiết

十三

Cách đọc
じゅうさん
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十三”.

Xem chi tiết

十四

Cách đọc
じゅうよん
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十四”.

Xem chi tiết

十五

Cách đọc
じゅうご
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十五”.

Xem chi tiết

十六

Cách đọc
じゅうろく
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十六”.

Xem chi tiết

十七

Cách đọc
じゅうなな
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十七”.

Xem chi tiết

十八

Cách đọc
じゅうはち
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十八”.

Xem chi tiết

十九

Cách đọc
じゅうきゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十九”.

Xem chi tiết

三歳

Cách đọc
さんさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tuổi “三歳”.

Xem chi tiết

十歳

Cách đọc
じゅっさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tuổi “十歳”.

Xem chi tiết

三階

Cách đọc
さんがい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tầng “三階”.

Xem chi tiết