時間
Nghĩa Thời gian, độ dài thời gian hoặc một thời điểm.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 136 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Thời gian, độ dài thời gian hoặc một thời điểm.
Nghĩa Cá, động vật sống dưới nước hoặc cá dùng làm thức ăn.
Nghĩa Lạnh do nhiệt độ không khí thấp.
Nghĩa Công việc, nghề nghiệp hoặc việc cần làm.
Nghĩa Bài tập về nhà.
Nghĩa Kỳ thi, bài kiểm tra.
Nghĩa Ảnh, bức ảnh.
Nghĩa Xe đạp.
Nghĩa Một chút, hơi.
Nghĩa Tháng Ba, tháng thứ ba trong năm.
Nghĩa Tháng Tư, tháng thứ tư trong năm.
Nghĩa Tháng Bảy, tháng thứ bảy trong năm.
Nghĩa Tháng Mười, tháng thứ mười trong năm.
Nghĩa Tháng Mười một, tháng thứ mười một trong năm.
Nghĩa Tháng Mười hai, tháng thứ mười hai trong năm.
Nghĩa Ngày 14 trong tháng.
Nghĩa Ngày 11 trong tháng.
Nghĩa Ngày 12 trong tháng.
Nghĩa Ngày 13 trong tháng.
Nghĩa Ngày 15 trong tháng.
Nghĩa Ngày 16 trong tháng.
Nghĩa Ngày 17 trong tháng.
Nghĩa Ngày 18 trong tháng.
Nghĩa Ngày 19 trong tháng.
Nghĩa Ngày 30 trong tháng.
Nghĩa Ngày 31 trong tháng.
Nghĩa Số ba.
Nghĩa Số mười.
Nghĩa Số một nghìn.
Nghĩa 3 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 10 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 3 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 10 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 3 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 10 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 3 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 10 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 3 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 10 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 3 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 10 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 3 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 10 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa ba trăm yên.
Nghĩa một nghìn yên.
Nghĩa ba nghìn yên.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa Tuần trước.
Nghĩa Tháng trước.
Nghĩa Cuối tuần.
Nghĩa Thứ Tư.
Nghĩa Giờ học.
Nghĩa Giáo viên.
Nghĩa Từ điển.
Nghĩa Báo.
Nghĩa Tạp chí.
Nghĩa Đèn tín hiệu.
Nghĩa Phía dưới.
Nghĩa Bên ngoài.
Nghĩa Đi dạo.
Nghĩa Mì soba.
Nghĩa Sushi.
Nghĩa Nước tương.
Nghĩa Muối.
Nghĩa Đường.
Nghĩa Đĩa.
Nghĩa Ví tiền.
Nghĩa Màu trắng.
Nghĩa Lưng.
Nghĩa Bầu trời.
Nghĩa Cửa hàng cá.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “đóng”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “dọn dẹp”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “giặt đồ”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “hẹp”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ít”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “yên tĩnh”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “thích”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “bền, khỏe”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “ngay lập tức”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “三分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “十分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “十五分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “三十分”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十一”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十二”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十三”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十四”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十五”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十六”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十七”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十八”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十九”.
Nghĩa Chỉ tuổi “三歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “十歳”.
Nghĩa Chỉ tầng “三階”.