Nghĩa
Tháng Mười, tháng thứ mười trong năm.
Giải thích
Dùng khi nói ngày tháng hoặc lịch trình, như “đi vào 十月”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「じゅうがつ」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- 風
- 十月
- 春
- 夏
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 十月
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「じゅうがつ」 là 「十月」. Nghĩa là 「Tháng Mười, tháng thứ mười trong năm.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
