Nghĩa
10 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Giải thích
Dùng như cách đếm số lượng. Dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「じゅうまい」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- 置く
- 10枚
- 作る
- 売る
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 10枚
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「じゅうまい」 là 「10枚」. Nghĩa là 「10 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
