Nghĩa
Tháng trước.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「先月」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「せんげつ」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- 六週間
- 先月
- 七週間
- 八週間
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 先月
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「せんげつ」 là 「先月」. Nghĩa là 「Tháng trước.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
