benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「先月」

Cách đọc
せんげつ
Từ loại
名詞

Nghĩa

Tháng trước.

Giải thích

Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「先月」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「せんげつ」に対応する語として最もよいものはどれですか。

  1. 六週間
  2. 先月
  3. 七週間
  4. 八週間
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 先月

Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「せんげつ」 là 「先月」. Nghĩa là 「Tháng trước.」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5