benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「30日」

Cách đọc
さんじゅうにち
Từ loại
名詞

Nghĩa

Ngày 30 trong tháng.

Giải thích

Dùng để nói ngày trong tháng, ví dụ “gặp vào ngày 30”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「さんじゅうにち」に対応する語として最もよいものはどれですか。

  1. 丸い
  2. 30日
  3. 細い
  4. 太い
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 30日

Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「さんじゅうにち」 là 「30日」. Nghĩa là 「Ngày 30 trong tháng.」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5