Nghĩa
Ngày 30 trong tháng.
Giải thích
Dùng để nói ngày trong tháng, ví dụ “gặp vào ngày 30”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「さんじゅうにち」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- 丸い
- 30日
- 細い
- 太い
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 30日
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「さんじゅうにち」 là 「30日」. Nghĩa là 「Ngày 30 trong tháng.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
