Nghĩa
Tháng Mười một, tháng thứ mười một trong năm.
Giải thích
Dùng khi nói ngày tháng hoặc lịch trình, như “đi vào 十一月”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「十一月」の読み方として最もよいものはどれですか。
- それから
- おはようございます
- じゅういちがつ
- こんにちは
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. じゅういちがつ
Giải thích: Cách đọc của 「十一月」 là 「じゅういちがつ」. Nghĩa là 「Tháng Mười một, tháng thứ mười một trong năm.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
