Nghĩa
10 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Giải thích
Dùng như cách đếm số lượng. Dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「10本」の意味として最もよいものはどれですか。
- 言うというN5の基本語。
- 開けるというN5の基本語。
- 閉めるというN5の基本語。
- 鉛筆や瓶など細長い物を10本数えるときの言い方。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 鉛筆や瓶など細長い物を10本数えるときの言い方。
Giải thích: 「10本」 có nghĩa là 「10 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.」. Cách đọc là 「じゅっぽん」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
