Nghĩa
Thứ Tư.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「水曜日」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「水曜日」の意味として最もよいものはどれですか。
- 猫というN5の基本語。
- 鳥というN5の基本語。
- 魚屋というN5の基本語。
- 週の曜日の一つ。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 週の曜日の一つ。
Giải thích: 「水曜日」 có nghĩa là 「Thứ Tư.」. Cách đọc là 「すいようび」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
