benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「10冊」

Cách đọc
じゅっさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa

10 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Giải thích

Dùng như cách đếm số lượng. Dùng để đếm sách hoặc vở.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「10冊」の意味として最もよいものはどれですか。

  1. 三つというN5の基本語。
  2. 四つというN5の基本語。
  3. 五つというN5の基本語。
  4. 本やノートなどを10冊数えるときの言い方。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 本やノートなどを10冊数えるときの言い方。

Giải thích: 「10冊」 có nghĩa là 「10 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.」. Cách đọc là 「じゅっさつ」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5