benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 737 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

熱心な

Cách đọc
ねっしんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái rất quan tâm và cố gắng hết mình vào một việc.

Xem chi tiết

残念な

Cách đọc
ざんねんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 残念.

Xem chi tiết

自由な

Cách đọc
じゆうな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 自由.

Xem chi tiết

大切な

Cách đọc
たいせつな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa 大切な: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Xem chi tiết

大事な

Cách đọc
だいじな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 大事.

Xem chi tiết

幸せな

Cách đọc
しあわせな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 幸せ.

Xem chi tiết

不安な

Cách đọc
ふあんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa 不安な: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Xem chi tiết

恐ろしい

Cách đọc
おそろしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 恐ろしい.

Xem chi tiết

寂しい

Cách đọc
さびしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa 寂しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Xem chi tiết

悲しい

Cách đọc
かなしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 悲しい.

Xem chi tiết

嬉しい

Cách đọc
うれしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 嬉しい.

Xem chi tiết

深い

Cách đọc
ふかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 深い.

Xem chi tiết

浅い

Cách đọc
あさい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 浅い.

Xem chi tiết

早め

Cách đọc
はやめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 早め.

Xem chi tiết

遅め

Cách đọc
おそめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 遅め.

Xem chi tiết

以前

Cách đọc
いぜん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以前.

Xem chi tiết

以後

Cách đọc
いご
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以後.

Xem chi tiết

以来

Cách đọc
いらい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以来.

Xem chi tiết

今後

Cách đọc
こんご
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 今後.

Xem chi tiết

将来

Cách đọc
しょうらい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 将来.

Xem chi tiết

過去

Cách đọc
かこ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 過去.

Xem chi tiết

現在

Cách đọc
げんざい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 現在.

Xem chi tiết

毎回

Cách đọc
まいかい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 毎回.

Xem chi tiết

今回

Cách đọc
こんかい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 今回.

Xem chi tiết

次回

Cách đọc
じかい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 次回.

Xem chi tiết

前回

Cách đọc
ぜんかい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 前回.

Xem chi tiết

期間

Cách đọc
きかん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 期間.

Xem chi tiết

期限

Cách đọc
きげん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 期限.

Xem chi tiết

締切

Cách đọc
しめきり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 締切.

Xem chi tiết

順番

Cách đọc
じゅんばん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 順番.

Xem chi tiết

順序

Cách đọc
じゅんじょ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 順序.

Xem chi tiết

番号

Cách đọc
ばんごう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 番号.

Xem chi tiết

種類

Cách đọc
しゅるい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 種類.

Xem chi tiết

Cách đọc
かず
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 数.

Xem chi tiết

数量

Cách đọc
すうりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 数量.

Xem chi tiết

合計

Cách đọc
ごうけい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 合計.

Xem chi tiết

平均

Cách đọc
へいきん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 平均.

Xem chi tiết

割合

Cách đọc
わりあい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 割合.

Xem chi tiết

Cách đọc
ばい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 倍.

Xem chi tiết

半分

Cách đọc
はんぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 半分.

Xem chi tiết

以内

Cách đọc
いない
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以内.

Xem chi tiết

以上

Cách đọc
いじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以上.

Xem chi tiết

以下

Cách đọc
いか
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以下.

Xem chi tiết

以外

Cách đọc
いがい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以外.

Xem chi tiết

程度

Cách đọc
ていど
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 程度.

Xem chi tiết

多数

Cách đọc
たすう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 多数.

Xem chi tiết

少数

Cách đọc
しょうすう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 少数.

Xem chi tiết

全部

Cách đọc
ぜんぶ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 全部.

Xem chi tiết

一部

Cách đọc
いちぶ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 一部.

Xem chi tiết

別々

Cách đọc
べつべつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 別々.

Xem chi tiết

Cách đọc
べつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 別.

Xem chi tiết

様々

Cách đọc
さまざま
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 様々.

Xem chi tiết

それぞれ

Cách đọc
それぞれ
Từ loại
副詞

Nghĩa それぞれ: dùng để nói tình huống cụ thể hơn.

Xem chi tiết

かなり

Cách đọc
かなり
Từ loại
副詞

Nghĩa かなり: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.

Xem chi tiết

ずいぶん

Cách đọc
ずいぶん
Từ loại
副詞

Nghĩa ずいぶん: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.

Xem chi tiết

さらに

Cách đọc
さらに
Từ loại
副詞

Nghĩa さらに: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.

Xem chi tiết

特に

Cách đọc
とくに
Từ loại
副詞

Nghĩa 特に: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.

Xem chi tiết

別に

Cách đọc
べつに
Từ loại
副詞

Nghĩa 別に: dùng để nói tình huống cụ thể hơn.

Xem chi tiết

急いで

Cách đọc
いそいで
Từ loại
副詞

Nghĩa 急いで: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.

Xem chi tiết

きちんと

Cách đọc
きちんと
Từ loại
副詞

Nghĩa きちんと: dùng để nói tình huống cụ thể hơn.

Xem chi tiết

ちゃんと

Cách đọc
ちゃんと
Từ loại
副詞

Nghĩa ちゃんと: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.

Xem chi tiết

ちょうど

Cách đọc
ちょうど
Từ loại
副詞

Nghĩa ちょうど: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.

Xem chi tiết

もうすぐ

Cách đọc
もうすぐ
Từ loại
副詞

Nghĩa もうすぐ: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.

Xem chi tiết

そろそろ

Cách đọc
そろそろ
Từ loại
副詞

Nghĩa そろそろ: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.

Xem chi tiết

先ほど

Cách đọc
さきほど
Từ loại
副詞

Nghĩa 先ほど: dùng để nói tình huống cụ thể hơn.

Xem chi tiết

後ほど

Cách đọc
のちほど
Từ loại
副詞

Nghĩa 後ほど: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.

Xem chi tiết

今度

Cách đọc
こんど
Từ loại
副詞

Nghĩa 今度: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.

Xem chi tiết

必ずしも

Cách đọc
かならずしも
Từ loại
副詞

Nghĩa 必ずしも: dùng để nói tình huống cụ thể hơn.

Xem chi tiết

もし

Cách đọc
もし
Từ loại
接続詞

Nghĩa từ nối quan hệ giữa câu hoặc nội dung trước sau.

Xem chi tiết

それに

Cách đọc
それに
Từ loại
接続詞

Nghĩa それに: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

それで

Cách đọc
それで
Từ loại
接続詞

Nghĩa それで: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

それとも

Cách đọc
それとも
Từ loại
接続詞

Nghĩa từ nối quan hệ giữa câu hoặc nội dung trước sau.

Xem chi tiết

だから

Cách đọc
だから
Từ loại
接続詞

Nghĩa だから: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

しかし

Cách đọc
しかし
Từ loại
接続詞

Nghĩa しかし: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

ところが

Cách đọc
ところが
Từ loại
接続詞

Nghĩa từ nối quan hệ giữa câu hoặc nội dung trước sau.

Xem chi tiết

つまり

Cách đọc
つまり
Từ loại
接続詞

Nghĩa つまり: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

または

Cách đọc
または
Từ loại
接続詞

Nghĩa または: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

本人

Cách đọc
ほんにん
Từ loại
代名詞

Nghĩa chính người trong cuộc được nói đến.

Xem chi tiết

自分

Cách đọc
じぶん
Từ loại
代名詞

Nghĩa 自分: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

相手

Cách đọc
あいて
Từ loại
代名詞

Nghĩa 相手: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

以上です

Cách đọc
いじょうです
Từ loại
連語

Nghĩa 以上です: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

お願いします

Cách đọc
おねがいします
Từ loại
連語

Nghĩa お願いします: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

失礼します

Cách đọc
しつれいします
Từ loại
連語

Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.

Xem chi tiết

お気をつけて

Cách đọc
おきをつけて
Từ loại
連語

Nghĩa お気をつけて: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

かしこまりました

Cách đọc
かしこまりました
Từ loại
連語

Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.

Xem chi tiết

どうぞよろしく

Cách đọc
どうぞよろしく
Từ loại
連語

Nghĩa どうぞよろしく: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

申し訳ありません

Cách đọc
もうしわけありません
Từ loại
連語

Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.

Xem chi tiết

〜について

Cách đọc
について
Từ loại
連語

Nghĩa 〜について: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

〜によると

Cách đọc
によると
Từ loại
連語

Nghĩa 〜によると: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

〜のため

Cách đọc
のため
Từ loại
連語

Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.

Xem chi tiết

アジア

Cách đọc
あじあ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アジア.

Xem chi tiết

アクセサリー

Cách đọc
あくせさりー
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アクセサリー.

Xem chi tiết

アナウンス

Cách đọc
あなうんす
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アナウンス.

Xem chi tiết

アルバイト

Cách đọc
あるばいと
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アルバイト.

Xem chi tiết

エスカレーター

Cách đọc
えすかれーたー
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là エスカレーター.

Xem chi tiết

カーテン

Cách đọc
かーてん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là カーテン.

Xem chi tiết

カウンター

Cách đọc
かうんたー
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là カウンター.

Xem chi tiết

カレンダー

Cách đọc
かれんだー
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là カレンダー.

Xem chi tiết

ガイド

Cách đọc
がいど
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ガイド.

Xem chi tiết

ガソリン

Cách đọc
がそりん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ガソリン.

Xem chi tiết