Nghĩa
biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là カウンター.
Giải thích
「カウンター(かうんたー)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh từ mượn hoặc cách nói hằng ngày. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là カウンター.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「カウンター」の読み方として正しいものはどれですか。
- かうんたー
- さらだ
- はんどばっぐ
- りゆう
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. かうんたー
Giải thích: Cách đọc của 「カウンター」 là 「かうんたー」. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là カウンター.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
