Nghĩa
お気をつけて: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.
Giải thích
Với 「お気をつけて」, không chỉ học nghĩa mà còn cần nhớ cách đọc 「おきをつけて」. Hãy kiểm tra cách dùng qua câu ngắn về giao thông hoặc di chuyển.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「お気をつけて」の読み方として正しいものはどれですか。
- あくせさりー
- さーびす
- ぽすたー
- おきをつけて
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. おきをつけて
Giải thích: Cách đọc của 「お気をつけて」 là 「おきをつけて」. Nghĩa là “お気をつけて: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
