案内
Nghĩa sự hướng dẫn đường hoặc cách làm.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 81 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa sự hướng dẫn đường hoặc cách làm.
Nghĩa sự yên tâm, không lo lắng.
Nghĩa sự hoãn sang ngày sau.
Nghĩa sân thượng/mái bằng của tòa nhà.
Nghĩa vạch qua đường dành cho người đi bộ.
Nghĩa khứ hồi, cả đi lẫn về.
Nghĩa tiền vé đi tàu, xe buýt...
Nghĩa dinh dưỡng cần cho cơ thể hoạt động và phát triển.
Nghĩa sự vận động, tập thể dục.
Nghĩa chuyên gia dinh dưỡng.
Nghĩa tụ tập, tập trung về một nơi.
Nghĩa gom lại, tập hợp người hoặc vật.
Nghĩa xin lỗi về điều đã làm sai.
Nghĩa di chuyển vật hoặc cơ thể.
Nghĩa chuyển động, vị trí thay đổi.
Nghĩa nhận đồ được đưa.
Nghĩa làm rơi đồ đang cầm.
Nghĩa rơi từ trên xuống.
Nghĩa an toàn, ít nguy hiểm.
Nghĩa nhờ vào, nêu lý do của kết quả tốt.
Nghĩa người lái xe.
Nghĩa dầu dùng khi xào hoặc chiên rán.
Nghĩa vị của đồ ăn hoặc thức uống.
Nghĩa đồng hồ đeo tay.
Nghĩa 炒める: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.
Nghĩa làm cho đồ vật hoặc thức ăn nóng lên.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 受ける.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 受かる.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 教わる.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 暗記.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 暗記.
Nghĩa người phụ trách tiếp nhận và hướng dẫn khách.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 印鑑.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 運転免許.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 右折.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 売り切れ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là お釣り.
Nghĩa 余る: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến mua sắm và cửa hàng.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 胃.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 痛む.
Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 暖かい.
Nghĩa mưa to, lượng mưa nhiều.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 大雪.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 枝.
Nghĩa 浮かぶ: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.
Nghĩa quầy hướng dẫn cung cấp thông tin đường đi hoặc cơ sở.
Nghĩa khoảng thời gian có thể làm một việc.
Nghĩa khoảng thời gian có thể làm một việc.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 怒り.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 驚き.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 遠慮.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 遠慮.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 意見.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 安心.
Nghĩa 驚く: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 怒る.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 飽きる.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 諦める.
Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 恐ろしい.
Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 嬉しい.
Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 浅い.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 遅め.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以前.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以後.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以来.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以内.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以上.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以下.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以外.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 一部.
Nghĩa 急いで: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.
Nghĩa 相手: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.
Nghĩa 以上です: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.
Nghĩa お願いします: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.
Nghĩa お気をつけて: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アジア.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アクセサリー.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アナウンス.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アルバイト.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là エスカレーター.