benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 81 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

案内

Cách đọc
あんない
Từ loại
名詞

Nghĩa sự hướng dẫn đường hoặc cách làm.

Xem chi tiết

安心

Cách đọc
あんしん
Từ loại
名詞

Nghĩa sự yên tâm, không lo lắng.

Xem chi tiết

延期

Cách đọc
えんき
Từ loại
名詞

Nghĩa sự hoãn sang ngày sau.

Xem chi tiết

屋上

Cách đọc
おくじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa sân thượng/mái bằng của tòa nhà.

Xem chi tiết

横断歩道

Cách đọc
おうだんほどう
Từ loại
名詞

Nghĩa vạch qua đường dành cho người đi bộ.

Xem chi tiết

往復

Cách đọc
おうふく
Từ loại
名詞

Nghĩa khứ hồi, cả đi lẫn về.

Xem chi tiết

運賃

Cách đọc
うんちん
Từ loại
名詞

Nghĩa tiền vé đi tàu, xe buýt...

Xem chi tiết

栄養

Cách đọc
えいよう
Từ loại
名詞

Nghĩa dinh dưỡng cần cho cơ thể hoạt động và phát triển.

Xem chi tiết

運動

Cách đọc
うんどう
Từ loại
名詞

Nghĩa sự vận động, tập thể dục.

Xem chi tiết

栄養士

Cách đọc
えいようし
Từ loại
名詞

Nghĩa chuyên gia dinh dưỡng.

Xem chi tiết

集まる

Cách đọc
あつまる
Từ loại
動詞

Nghĩa tụ tập, tập trung về một nơi.

Xem chi tiết

集める

Cách đọc
あつめる
Từ loại
動詞

Nghĩa gom lại, tập hợp người hoặc vật.

Xem chi tiết

謝る

Cách đọc
あやまる
Từ loại
動詞

Nghĩa xin lỗi về điều đã làm sai.

Xem chi tiết

動かす

Cách đọc
うごかす
Từ loại
動詞

Nghĩa di chuyển vật hoặc cơ thể.

Xem chi tiết

動く

Cách đọc
うごく
Từ loại
動詞

Nghĩa chuyển động, vị trí thay đổi.

Xem chi tiết

受け取る

Cách đọc
うけとる
Từ loại
動詞

Nghĩa nhận đồ được đưa.

Xem chi tiết

落とす

Cách đọc
おとす
Từ loại
動詞

Nghĩa làm rơi đồ đang cầm.

Xem chi tiết

落ちる

Cách đọc
おちる
Từ loại
動詞

Nghĩa rơi từ trên xuống.

Xem chi tiết

安全な

Cách đọc
あんぜんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa an toàn, ít nguy hiểm.

Xem chi tiết

おかげで

Cách đọc
おかげで
Từ loại
連語

Nghĩa nhờ vào, nêu lý do của kết quả tốt.

Xem chi tiết

運転手

Cách đọc
うんてんしゅ
Từ loại
名詞

Nghĩa người lái xe.

Xem chi tiết

Cách đọc
あぶら
Từ loại
名詞

Nghĩa dầu dùng khi xào hoặc chiên rán.

Xem chi tiết

Cách đọc
あじ
Từ loại
名詞

Nghĩa vị của đồ ăn hoặc thức uống.

Xem chi tiết

腕時計

Cách đọc
うでどけい
Từ loại
名詞

Nghĩa đồng hồ đeo tay.

Xem chi tiết

炒める

Cách đọc
いためる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 炒める: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.

Xem chi tiết

温める

Cách đọc
あたためる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa làm cho đồ vật hoặc thức ăn nóng lên.

Xem chi tiết

受ける

Cách đọc
うける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 受ける.

Xem chi tiết

受かる

Cách đọc
うかる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 受かる.

Xem chi tiết

教わる

Cách đọc
おそわる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 教わる.

Xem chi tiết

暗記

Cách đọc
あんき
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 暗記.

Xem chi tiết

暗記する

Cách đọc
あんきする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 暗記.

Xem chi tiết

受付係

Cách đọc
うけつけがかり
Từ loại
名詞

Nghĩa người phụ trách tiếp nhận và hướng dẫn khách.

Xem chi tiết

印鑑

Cách đọc
いんかん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 印鑑.

Xem chi tiết

案内状

Cách đọc
あんないじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

運転免許

Cách đọc
うんてんめんきょ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 運転免許.

Xem chi tiết

右折

Cách đọc
うせつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 右折.

Xem chi tiết

売り切れ

Cách đọc
うりきれ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 売り切れ.

Xem chi tiết

お釣り

Cách đọc
おつり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là お釣り.

Xem chi tiết

余る

Cách đọc
あまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 余る: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến mua sắm và cửa hàng.

Xem chi tiết

Cách đọc
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 胃.

Xem chi tiết

痛む

Cách đọc
いたむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 痛む.

Xem chi tiết

暖かい

Cách đọc
あたたかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 暖かい.

Xem chi tiết

大雨

Cách đọc
おおあめ
Từ loại
名詞

Nghĩa mưa to, lượng mưa nhiều.

Xem chi tiết

大雪

Cách đọc
おおゆき
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 大雪.

Xem chi tiết

Cách đọc
えだ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 枝.

Xem chi tiết

浮かぶ

Cách đọc
うかぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 浮かぶ: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.

Xem chi tiết

案内所

Cách đọc
あんないじょ
Từ loại
名詞

Nghĩa quầy hướng dẫn cung cấp thông tin đường đi hoặc cơ sở.

Xem chi tiết

受付時間

Cách đọc
うけつけじかん
Từ loại
名詞

Nghĩa khoảng thời gian có thể làm một việc.

Xem chi tiết

営業時間

Cách đọc
えいぎょうじかん
Từ loại
名詞

Nghĩa khoảng thời gian có thể làm một việc.

Xem chi tiết

怒り

Cách đọc
いかり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 怒り.

Xem chi tiết

驚き

Cách đọc
おどろき
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 驚き.

Xem chi tiết

遠慮

Cách đọc
えんりょ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 遠慮.

Xem chi tiết

遠慮する

Cách đọc
えんりょする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 遠慮.

Xem chi tiết

意見

Cách đọc
いけん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 意見.

Xem chi tiết

安心する

Cách đọc
あんしんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 安心.

Xem chi tiết

驚く

Cách đọc
おどろく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 驚く: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Xem chi tiết

怒る

Cách đọc
おこる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 怒る.

Xem chi tiết

飽きる

Cách đọc
あきる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 飽きる.

Xem chi tiết

諦める

Cách đọc
あきらめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 諦める.

Xem chi tiết

恐ろしい

Cách đọc
おそろしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 恐ろしい.

Xem chi tiết

嬉しい

Cách đọc
うれしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 嬉しい.

Xem chi tiết

浅い

Cách đọc
あさい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 浅い.

Xem chi tiết

遅め

Cách đọc
おそめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 遅め.

Xem chi tiết

以前

Cách đọc
いぜん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以前.

Xem chi tiết

以後

Cách đọc
いご
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以後.

Xem chi tiết

以来

Cách đọc
いらい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以来.

Xem chi tiết

以内

Cách đọc
いない
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以内.

Xem chi tiết

以上

Cách đọc
いじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以上.

Xem chi tiết

以下

Cách đọc
いか
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以下.

Xem chi tiết

以外

Cách đọc
いがい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 以外.

Xem chi tiết

一部

Cách đọc
いちぶ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 一部.

Xem chi tiết

急いで

Cách đọc
いそいで
Từ loại
副詞

Nghĩa 急いで: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.

Xem chi tiết

相手

Cách đọc
あいて
Từ loại
代名詞

Nghĩa 相手: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

以上です

Cách đọc
いじょうです
Từ loại
連語

Nghĩa 以上です: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

お願いします

Cách đọc
おねがいします
Từ loại
連語

Nghĩa お願いします: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

お気をつけて

Cách đọc
おきをつけて
Từ loại
連語

Nghĩa お気をつけて: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

アジア

Cách đọc
あじあ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アジア.

Xem chi tiết

アクセサリー

Cách đọc
あくせさりー
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アクセサリー.

Xem chi tiết

アナウンス

Cách đọc
あなうんす
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アナウンス.

Xem chi tiết

アルバイト

Cách đọc
あるばいと
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là アルバイト.

Xem chi tiết

エスカレーター

Cách đọc
えすかれーたー
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là エスカレーター.

Xem chi tiết