鈍い
Nghĩa Cùn, chậm; cũng chỉ cảm giác, phản ứng hoặc khả năng hiểu không nhạy.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 31 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Cùn, chậm; cũng chỉ cảm giác, phản ứng hoặc khả năng hiểu không nhạy.
Nghĩa Loại trừ, bỏ ra; không đưa một thứ vào phạm vi.
Nghĩa Nội dung; những điều được chứa trong văn bản, lời nói hoặc sự việc.
Nghĩa Ra là vậy; diễn tả đã hiểu hoặc thấy hợp lý sau khi nghe giải thích.
Nghĩa Không rõ vì sao, cảm thấy mơ hồ; không có lý do rõ nhưng cảm thấy vậy.
Nghĩa Ngoài ra, xin nói thêm; bổ sung thông tin liên quan.
Nghĩa Bởi vì; dùng để nêu lý do cho điều vừa nói.
Nghĩa Vậy mà, thế mà; kết quả trái với điều được mong đợi từ nội dung trước.
Nghĩa Làm hòa; sau cãi nhau hoặc bất hòa thì trở lại quan hệ tốt.
Nghĩa Hiểu và chấp nhận; thấy hợp lý sau khi nghe lý do hoặc giải thích.
Nghĩa Bạn đồng hành, đồng đội; những người cùng mục đích, công việc hoặc vị trí.
Nghĩa Làm mất, thất lạc; không biết đồ mình có đang ở đâu.
Nghĩa Làm cho quen, tập cho quen; cho trải nghiệm dần để thích nghi với trạng thái mới.
Nghĩa Làm ướt; khiến thứ gì ở trạng thái ướt bằng nước hoặc chất lỏng.
Nghĩa Đồ dùng hằng ngày như chất tẩy rửa, giấy, dụng cụ sinh hoạt.
Nghĩa An ủi; cố làm người đang buồn hoặc chán nản thấy nhẹ lòng hơn.
Nghĩa Băn khoăn, khổ tâm; đau đầu vì không biết nên làm gì trước vấn đề hoặc lựa chọn.
Nghĩa Mong muốn, hy vọng; rất muốn điều gì xảy ra hoặc đạt được thứ gì.
Nghĩa Nỗi băn khoăn, phiền muộn; vấn đề hoặc lo lắng chưa giải quyết được khiến khổ tâm.
Nghĩa Ngủ được, có thể ngủ; đi vào giấc ngủ được.
Nghĩa Chữa, làm khỏi, sửa lại; đưa bệnh, vết thương hoặc tình trạng xấu về trạng thái tốt.
Nghĩa Khỏi, lành, được sửa; bệnh, vết thương hoặc hỏng hóc trở lại trạng thái bình thường.
Nghĩa Ngủ; nhắm mắt và đi vào trạng thái nghỉ của ý thức.
Nghĩa Trở nên đục; nước/không khí lẫn bẩn không còn trong, cũng chỉ âm thanh không trong trẻo.
Nghĩa Nhiên liệu; vật được đốt để tạo nhiệt hoặc động lực.
Nghĩa Không giỏi, ngại; làm không tốt hoặc không thích điều gì.
Nghĩa Nhiệt tình, chuyên tâm; quan tâm mạnh và nỗ lực làm việc gì.
Nghĩa Dài ra, tăng lên, tiến bộ; cũng chỉ lịch trình hoặc thời hạn bị kéo dài hay lùi lại.
Nghĩa Kéo dài, tăng, nâng cao; làm độ dài, thời gian, năng lực hoặc số lượng tăng lên.
Nghĩa Năng lực; sức hoặc tài năng cần để làm việc gì.
Nghĩa Nông nghiệp; trồng cây, nuôi gia súc trên đồng ruộng để sản xuất thực phẩm và sản phẩm liên quan.