benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 31 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

鈍い

Cách đọc
にぶい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Cùn, chậm; cũng chỉ cảm giác, phản ứng hoặc khả năng hiểu không nhạy.

Xem chi tiết

除く

Cách đọc
のぞく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Loại trừ, bỏ ra; không đưa một thứ vào phạm vi.

Xem chi tiết

内容

Cách đọc
ないよう
Từ loại
名詞

Nghĩa Nội dung; những điều được chứa trong văn bản, lời nói hoặc sự việc.

Xem chi tiết

なるほど

Cách đọc
なるほど
Từ loại
副詞

Nghĩa Ra là vậy; diễn tả đã hiểu hoặc thấy hợp lý sau khi nghe giải thích.

Xem chi tiết

なんとなく

Cách đọc
なんとなく
Từ loại
副詞

Nghĩa Không rõ vì sao, cảm thấy mơ hồ; không có lý do rõ nhưng cảm thấy vậy.

Xem chi tiết

なお

Cách đọc
なお
Từ loại
接続詞

Nghĩa Ngoài ra, xin nói thêm; bổ sung thông tin liên quan.

Xem chi tiết

なぜなら

Cách đọc
なぜなら
Từ loại
接続詞

Nghĩa Bởi vì; dùng để nêu lý do cho điều vừa nói.

Xem chi tiết

なのに

Cách đọc
なのに
Từ loại
接続詞

Nghĩa Vậy mà, thế mà; kết quả trái với điều được mong đợi từ nội dung trước.

Xem chi tiết

仲直り

Cách đọc
なかなおり
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Làm hòa; sau cãi nhau hoặc bất hòa thì trở lại quan hệ tốt.

Xem chi tiết

納得

Cách đọc
なっとく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Hiểu và chấp nhận; thấy hợp lý sau khi nghe lý do hoặc giải thích.

Xem chi tiết

仲間

Cách đọc
なかま
Từ loại
名詞

Nghĩa Bạn đồng hành, đồng đội; những người cùng mục đích, công việc hoặc vị trí.

Xem chi tiết

失くす

Cách đọc
なくす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm mất, thất lạc; không biết đồ mình có đang ở đâu.

Xem chi tiết

慣らす

Cách đọc
ならす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm cho quen, tập cho quen; cho trải nghiệm dần để thích nghi với trạng thái mới.

Xem chi tiết

濡らす

Cách đọc
ぬらす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm ướt; khiến thứ gì ở trạng thái ướt bằng nước hoặc chất lỏng.

Xem chi tiết

日用品

Cách đọc
にちようひん
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ dùng hằng ngày như chất tẩy rửa, giấy, dụng cụ sinh hoạt.

Xem chi tiết

慰める

Cách đọc
なぐさめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa An ủi; cố làm người đang buồn hoặc chán nản thấy nhẹ lòng hơn.

Xem chi tiết

悩む

Cách đọc
なやむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Băn khoăn, khổ tâm; đau đầu vì không biết nên làm gì trước vấn đề hoặc lựa chọn.

Xem chi tiết

望む

Cách đọc
のぞむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mong muốn, hy vọng; rất muốn điều gì xảy ra hoặc đạt được thứ gì.

Xem chi tiết

悩み

Cách đọc
なやみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nỗi băn khoăn, phiền muộn; vấn đề hoặc lo lắng chưa giải quyết được khiến khổ tâm.

Xem chi tiết

眠れる

Cách đọc
ねむれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Ngủ được, có thể ngủ; đi vào giấc ngủ được.

Xem chi tiết

治す

Cách đọc
なおす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chữa, làm khỏi, sửa lại; đưa bệnh, vết thương hoặc tình trạng xấu về trạng thái tốt.

Xem chi tiết

治る

Cách đọc
なおる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Khỏi, lành, được sửa; bệnh, vết thương hoặc hỏng hóc trở lại trạng thái bình thường.

Xem chi tiết

眠る

Cách đọc
ねむる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Ngủ; nhắm mắt và đi vào trạng thái nghỉ của ý thức.

Xem chi tiết

濁る

Cách đọc
にごる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Trở nên đục; nước/không khí lẫn bẩn không còn trong, cũng chỉ âm thanh không trong trẻo.

Xem chi tiết

燃料

Cách đọc
ねんりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhiên liệu; vật được đốt để tạo nhiệt hoặc động lực.

Xem chi tiết

苦手

Cách đọc
にがて
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Không giỏi, ngại; làm không tốt hoặc không thích điều gì.

Xem chi tiết

熱心

Cách đọc
ねっしん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Nhiệt tình, chuyên tâm; quan tâm mạnh và nỗ lực làm việc gì.

Xem chi tiết

伸びる

Cách đọc
のびる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Dài ra, tăng lên, tiến bộ; cũng chỉ lịch trình hoặc thời hạn bị kéo dài hay lùi lại.

Xem chi tiết

伸ばす

Cách đọc
のばす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Kéo dài, tăng, nâng cao; làm độ dài, thời gian, năng lực hoặc số lượng tăng lên.

Xem chi tiết

能力

Cách đọc
のうりょく
Từ loại
名詞

Nghĩa Năng lực; sức hoặc tài năng cần để làm việc gì.

Xem chi tiết

農業

Cách đọc
のうぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Nông nghiệp; trồng cây, nuôi gia súc trên đồng ruộng để sản xuất thực phẩm và sản phẩm liên quan.

Xem chi tiết