花
Nghĩa Hoa.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 800 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Hoa.
Nghĩa Cây.
Nghĩa Núi.
Nghĩa Sông.
Nghĩa Biển.
Nghĩa Bầu trời.
Nghĩa Gió.
Nghĩa Mùa xuân.
Nghĩa Mùa hè.
Nghĩa Mùa thu.
Nghĩa Mùa đông.
Nghĩa Động vật.
Nghĩa Chó.
Nghĩa Mèo.
Nghĩa Chim.
Nghĩa Cửa hàng cá.
Nghĩa Cửa hàng hoa.
Nghĩa Hiệu sách.
Nghĩa Cửa hàng rau quả.
Nghĩa Bác sĩ.
Nghĩa Y tá.
Nghĩa Cảnh sát.
Nghĩa Nhân viên công ty.
Nghĩa Nhân viên cửa hàng.
Nghĩa Nhân viên nhà ga.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nói chuyện”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nói”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “mở”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “đóng”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “ra, xuất hiện”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “vào”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “thức dậy”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “ngủ”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nghỉ”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “làm việc”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “học”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “luyện tập”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nấu ăn”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “dọn dẹp”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “giặt đồ”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “lái xe”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “đợi”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “cầm, có”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “đặt”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “làm, tạo ra”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “bán”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “sử dụng”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “quên”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nhớ”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “hiểu”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “dạy”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “học từ ai”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “mượn”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “cho mượn”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “gửi, tiễn”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nhận”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “cho, tặng”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “gặp”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “chơi”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “bơi”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “chạy”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “đi bộ”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “dừng lại”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “rẽ”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “băng qua”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “rửa”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “mặc”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “mang, mặc quần/giày”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “cởi”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “bận”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “vui”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “khó”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “dễ”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “thú vị”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “chán”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ngon”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “dở”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ngọt”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “cay”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “nặng”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “nhẹ”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “rộng”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “hẹp”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “sáng”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “tối”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “nhiều”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ít”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “dài”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ngắn”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “đẹp, sạch”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “yên tĩnh”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “tiện lợi”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “khỏe, năng động”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “nổi tiếng”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “thích”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ghét”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “bền, khỏe”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “nhiều”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “thường, kỹ”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “thỉnh thoảng”.