Nghĩa
Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “rộng”.
Giải thích
Đây là từ cơ bản dùng để miêu tả sự vật hoặc con người. Phù hợp để luyện trong câu ngắn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「ひろい」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- すぐ
- 広い
- もう
- まだ
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 広い
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「ひろい」 là 「広い」. Nghĩa là 「Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “rộng”.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
