Nghĩa
Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “bận”.
Giải thích
Đây là từ cơ bản dùng để miêu tả sự vật hoặc con người. Phù hợp để luyện trong câu ngắn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「いそがしい」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- 服
- 忙しい
- 上着
- シャツ
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 忙しい
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「いそがしい」 là 「忙しい」. Nghĩa là 「Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “bận”.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
