Nghĩa
Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “thỉnh thoảng”.
Giải thích
Đây là phó từ cơ bản bổ sung ý nghĩa cho cả câu. Thường dùng cùng động từ hoặc tính từ.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「時々」の意味として最もよいものはどれですか。
- 二というN5の基本語。
- 三というN5の基本語。
- 四というN5の基本語。
- 時々というN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 時々というN5の基本語。
Giải thích: 「時々」 có nghĩa là 「Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “thỉnh thoảng”.」. Cách đọc là 「ときどき」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
