Nghĩa
Nhân viên nhà ga.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「駅員」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「駅員」の意味として最もよいものはどれですか。
- 駅で案内や安全確認をする人。
- 厚いという性質や状態を表す語。
- 薄いという性質や状態を表す語。
- 近いという性質や状態を表す語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 駅で案内や安全確認をする人。
Giải thích: 「駅員」 có nghĩa là 「Nhân viên nhà ga.」. Cách đọc là 「えきいん」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
