benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 123 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

あなた

Cách đọc
あなた
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ dùng để chỉ người đối diện, bạn.

Xem chi tiết

Cách đọc
いえ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhà ở hoặc nơi mình sống.

Xem chi tiết

椅子

Cách đọc
いす
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ nội thất dùng để ngồi, ghế.

Xem chi tiết

鉛筆

Cách đọc
えんぴつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bút chì, dụng cụ dùng để viết hoặc vẽ.

Xem chi tiết

Cách đọc
えき
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhà ga, nơi lên xuống tàu.

Xem chi tiết

Cách đọc
あさ
Từ loại
名詞

Nghĩa Buổi sáng, khoảng thời gian bắt đầu một ngày.

Xem chi tiết

明日

Cách đọc
あした
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày mai, ngày sau hôm nay.

Xem chi tiết

お茶

Cách đọc
おちゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Trà, đồ uống làm từ lá trà.

Xem chi tiết

大きい

Cách đọc
おおきい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa To, lớn về kích thước hoặc lượng.

Xem chi tiết

新しい

Cách đọc
あたらしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Mới, chưa lâu kể từ khi được làm ra hoặc bắt đầu dùng.

Xem chi tiết

暑い

Cách đọc
あつい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Nóng do nhiệt độ không khí cao.

Xem chi tiết

行く

Cách đọc
いく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đi, di chuyển đến nơi xa người nói.

Xem chi tiết

Cách đọc
おとこ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nam giới, đàn ông.

Xem chi tiết

Cách đọc
おんな
Từ loại
名詞

Nghĩa Nữ giới, phụ nữ.

Xem chi tiết

お父さん

Cách đọc
おとうさん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bố, cha; cũng dùng để nói về cha của người khác.

Xem chi tiết

お母さん

Cách đọc
おかあさん
Từ loại
名詞

Nghĩa Mẹ; cũng dùng để nói về mẹ của người khác.

Xem chi tiết

Cách đọc
あに
Từ loại
名詞

Nghĩa Anh trai của mình.

Xem chi tiết

Cách đọc
あね
Từ loại
名詞

Nghĩa Chị gái của mình.

Xem chi tiết

Cách đọc
おとうと
Từ loại
名詞

Nghĩa Em trai.

Xem chi tiết

Cách đọc
いもうと
Từ loại
名詞

Nghĩa Em gái.

Xem chi tiết

Cách đọc
いま
Từ loại
名詞

Nghĩa Bây giờ, hiện tại.

Xem chi tiết

お金

Cách đọc
おかね
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiền.

Xem chi tiết

遅い

Cách đọc
おそい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Muộn; chậm.

Xem chi tiết

一月

Cách đọc
いちがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Một, tháng đầu tiên trong năm.

Xem chi tiết

五日

Cách đọc
いつか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 5 trong tháng.

Xem chi tiết

五つ

Cách đọc
いつつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Năm cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

1枚

Cách đọc
いちまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

1冊

Cách đọc
いっさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

1台

Cách đọc
いちだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

1本

Cách đọc
いっぽん
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

1杯

Cách đọc
いっぱい
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

1匹

Cách đọc
いっぴき
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

一万円

Cách đọc
いちまんえん
Từ loại
名詞

Nghĩa mười nghìn yên.

Xem chi tiết

一昨日

Cách đọc
おととい
Từ loại
名詞

Nghĩa Hôm kia.

Xem chi tiết

明後日

Cách đọc
あさって
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày kia.

Xem chi tiết

お風呂

Cách đọc
おふろ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bồn tắm, việc tắm.

Xem chi tiết

入口

Cách đọc
いりぐち
Từ loại
名詞

Nghĩa Lối vào.

Xem chi tiết

後ろ

Cách đọc
うしろ
Từ loại
名詞

Nghĩa Phía sau.

Xem chi tiết

朝ご飯

Cách đọc
あさごはん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bữa sáng.

Xem chi tiết

うどん

Cách đọc
うどん
Từ loại
名詞

Nghĩa Mì udon.

Xem chi tiết

お酒

Cách đọc
おさけ
Từ loại
名詞

Nghĩa Rượu.

Xem chi tiết

上着

Cách đọc
うわぎ
Từ loại
名詞

Nghĩa Áo khoác.

Xem chi tiết

Cách đọc
あお
Từ loại
名詞

Nghĩa Màu xanh dương.

Xem chi tiết

お腹

Cách đọc
おなか
Từ loại
名詞

Nghĩa Bụng.

Xem chi tiết

医者

Cách đọc
いしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bác sĩ.

Xem chi tiết

駅員

Cách đọc
えきいん
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhân viên nhà ga.

Xem chi tiết

言う

Cách đọc
いう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nói”.

Xem chi tiết

開ける

Cách đọc
あける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “mở”.

Xem chi tiết

起きる

Cách đọc
おきる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “thức dậy”.

Xem chi tiết

運転する

Cách đọc
うんてんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “lái xe”.

Xem chi tiết

置く

Cách đọc
おく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “đặt”.

Xem chi tiết

売る

Cách đọc
うる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “bán”.

Xem chi tiết

覚える

Cách đọc
おぼえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nhớ”.

Xem chi tiết

教える

Cách đọc
おしえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “dạy”.

Xem chi tiết

送る

Cách đọc
おくる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “gửi, tiễn”.

Xem chi tiết

あげる

Cách đọc
あげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “cho, tặng”.

Xem chi tiết

会う

Cách đọc
あう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “gặp”.

Xem chi tiết

遊ぶ

Cách đọc
あそぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “chơi”.

Xem chi tiết

泳ぐ

Cách đọc
およぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “bơi”.

Xem chi tiết

歩く

Cách đọc
あるく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “đi bộ”.

Xem chi tiết

洗う

Cách đọc
あらう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “rửa”.

Xem chi tiết

忙しい

Cách đọc
いそがしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “bận”.

Xem chi tiết

面白い

Cách đọc
おもしろい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “thú vị”.

Xem chi tiết

おいしい

Cách đọc
おいしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ngon”.

Xem chi tiết

甘い

Cách đọc
あまい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ngọt”.

Xem chi tiết

重い

Cách đọc
おもい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “nặng”.

Xem chi tiết

明るい

Cách đọc
あかるい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “sáng”.

Xem chi tiết

多い

Cách đọc
おおい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “nhiều”.

Xem chi tiết

いつも

Cách đọc
いつも
Từ loại
副詞

Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “luôn luôn”.

Xem chi tiết

一緒に

Cách đọc
いっしょに
Từ loại
副詞

Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “cùng nhau”.

Xem chi tiết

一分

Cách đọc
いっぷん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “一分”.

Xem chi tiết

一歳

Cách đọc
いっさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tuổi “一歳”.

Xem chi tiết

一階

Cách đọc
いっかい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tầng “一階”.

Xem chi tiết

一個

Cách đọc
いっこ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “一個”.

Xem chi tiết

一週間

Cách đọc
いっしゅうかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “一週間”.

Xem chi tiết

一年

Cách đọc
いちねん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “一年”.

Xem chi tiết

あれ

Cách đọc
あれ
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: cái kia.

Xem chi tiết

あそこ

Cách đọc
あそこ
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: ở đằng kia.

Xem chi tiết

あちら

Cách đọc
あちら
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: phía kia/vị kia.

Xem chi tiết

おじいさん

Cách đọc
おじいさん
Từ loại
名詞

Nghĩa Ông; cách gọi ông hoặc nam lớn tuổi.

Xem chi tiết

おばあさん

Cách đọc
おばあさん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bà; cách gọi bà hoặc nữ lớn tuổi.

Xem chi tiết

赤ちゃん

Cách đọc
あかちゃん
Từ loại
名詞

Nghĩa Em bé.

Xem chi tiết

受付

Cách đọc
うけつけ
Từ loại
名詞

Nghĩa Quầy tiếp tân.

Xem chi tiết

映画館

Cách đọc
えいがかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Rạp chiếu phim.

Xem chi tiết

売り場

Cách đọc
うりば
Từ loại
名詞

Nghĩa Quầy bán hàng.

Xem chi tiết

英語

Cách đọc
えいご
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiếng Anh.

Xem chi tiết

お菓子

Cách đọc
おかし
Từ loại
名詞

Nghĩa Bánh kẹo, đồ ăn vặt.

Xem chi tiết