Nghĩa
1 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Giải thích
Dùng như cách đếm số lượng. Dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「1枚」の意味として最もよいものはどれですか。
- 紙や皿など薄い物を1つ数えるときの言い方。
- 石というN5の基本語。
- 砂というN5の基本語。
- 東というN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 紙や皿など薄い物を1つ数えるときの言い方。
Giải thích: 「1枚」 có nghĩa là 「1 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.」. Cách đọc là 「いちまい」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
