benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N2

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 124 từ

Luyện từ vựng N2

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N2

マラソン

Cách đọc
マラソン
Từ loại
名詞

Nghĩa Môn chạy đường dài khoảng 42,195 kilômét trên đường bộ; cũng chỉ sự kiện kéo dài nhiều giờ.

Xem chi tiết

マンション

Cách đọc
マンション
Từ loại
名詞

Nghĩa Chung cư trung hoặc cao tầng xây bằng bê tông cốt thép v.v., hay một căn hộ trong đó.

Xem chi tiết

ミシン

Cách đọc
ミシン
Từ loại
名詞

Nghĩa Máy vận hành kim và chỉ bằng cơ cấu máy để may vải v.v.

Xem chi tiết

メニュー

Cách đọc
メニュー
Từ loại
名詞

Nghĩa Danh sách món ăn hoặc dịch vụ của quán ăn; cũng chỉ danh sách mục có thể chọn trên thiết bị v.v.

Xem chi tiết

メーター

Cách đọc
メーター
Từ loại
名詞

Nghĩa Đơn vị chiều dài; cũng chỉ đồng hồ đo và hiển thị một đại lượng hoặc trạng thái.

Xem chi tiết

モダン

Cách đọc
モダン
Từ loại
名詞・ナ形容詞

Nghĩa Trạng thái hiện đại, mới mẻ và tinh tế.

Xem chi tiết

モデル

Cách đọc
モデル
Từ loại
名詞

Nghĩa Mẫu hoặc kiểu; cũng chỉ người làm nghề mặc trang phục để trình diễn, hay kiểu sản phẩm.

Xem chi tiết

モノレール

Cách đọc
モノレール
Từ loại
名詞

Nghĩa Phương tiện giao thông có đoàn xe chạy trên một đường ray duy nhất.

Xem chi tiết

モーター

Cách đọc
モーター
Từ loại
名詞

Nghĩa Thiết bị biến đổi năng lượng như điện năng thành chuyển động quay.

Xem chi tiết

ラッシュアワー

Cách đọc
ラッシュアワー
Từ loại
名詞

Nghĩa Khoảng thời gian người đi làm, đi học tập trung khiến phương tiện giao thông và đường sá đặc biệt đông đúc.

Xem chi tiết

ランチ

Cách đọc
ランチ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bữa ăn trưa; cũng chỉ suất hoặc phần ăn theo bộ mà quán phục vụ vào buổi trưa.

Xem chi tiết

ランニング

Cách đọc
ランニング
Từ loại
名詞

Nghĩa Chạy với tốc độ nhất định để rèn luyện hoặc giữ sức khỏe.

Xem chi tiết

リズム

Cách đọc
リズム
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhịp hình thành do âm thanh hoặc động tác lặp lại theo khoảng cách và độ mạnh yếu nhất định; cũng chỉ nhịp sống hay làm việc.

Xem chi tiết

リットル

Cách đọc
リットル
Từ loại
名詞・助数詞

Nghĩa Đơn vị thể tích của chất lỏng v.v.; một lít bằng một nghìn mililít.

Xem chi tiết

リボン

Cách đọc
リボン
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật trang trí dạng dải làm từ vải v.v. cắt dài, dùng để thắt hoặc gói đồ.

Xem chi tiết

レインコート

Cách đọc
レインコート
Từ loại
名詞

Nghĩa Áo khoác chống nước mặc để mưa không làm ướt quần áo hoặc cơ thể.

Xem chi tiết

レクリエーション

Cách đọc
レクリエーション
Từ loại
名詞

Nghĩa Hoạt động nhằm xua tan mệt mỏi do làm việc hoặc học tập và đem lại niềm vui.

Xem chi tiết

レジャー

Cách đọc
レジャー
Từ loại
名詞

Nghĩa Hoạt động như du lịch, thể thao, giải trí được tận hưởng trong thời gian rảnh.

Xem chi tiết

レベル

Cách đọc
レベル
Từ loại
名詞

Nghĩa Mức độ hoặc trình độ của năng lực, chất lượng, số lượng v.v.

Xem chi tiết

レンズ

Cách đọc
レンズ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bộ phận trong suốt khúc xạ ánh sáng để tạo ảnh, dùng trong kính, máy ảnh v.v.

Xem chi tiết

ロッカー

Cách đọc
ロッカー
Từ loại
名詞

Nghĩa Tủ có khóa để cất đồ cá nhân tại trường học, nơi làm việc, nhà ga v.v.

Xem chi tiết

ローマ字

Cách đọc
ローマじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chữ hoặc cách ghi tiếng Nhật bằng bảng chữ cái Latinh.

Xem chi tiết

ローンチ

Cách đọc
ローンチ
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Công bố sản phẩm hoặc dịch vụ mới và bắt đầu cung cấp.

Xem chi tiết

ワンピース

Cách đọc
ワンピース
Từ loại
名詞

Nghĩa Trang phục nữ có phần áo và phần váy liền thành một mảnh.

Xem chi tiết