benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 141 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

学校

Cách đọc
がっこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Nơi học sinh, sinh viên học tập, trường học.

Xem chi tiết

会社

Cách đọc
かいしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Công ty hoặc nơi làm việc.

Xem chi tiết

Cách đọc
くるま
Từ loại
名詞

Nghĩa Xe, phương tiện chở người hoặc đồ vật.

Xem chi tiết

銀行

Cách đọc
ぎんこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngân hàng, nơi gửi tiền hoặc thực hiện giao dịch tài chính.

Xem chi tiết

今日

Cách đọc
きょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Hôm nay, ngày đang diễn ra.

Xem chi tiết

月曜日

Cách đọc
げつようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ hai.

Xem chi tiết

ご飯

Cách đọc
ごはん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cơm đã nấu, cũng có thể chỉ bữa ăn.

Xem chi tiết

果物

Cách đọc
くだもの
Từ loại
名詞

Nghĩa Trái cây, thức ăn ngọt mọc từ cây.

Xem chi tiết

来る

Cách đọc
くる
Từ loại
動詞・カ変

Nghĩa Đến, di chuyển về nơi người nói đang ở hoặc nơi được lấy làm mốc.

Xem chi tiết

帰る

Cách đọc
かえる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Về, quay lại nhà hoặc nơi ban đầu.

Xem chi tiết

子供

Cách đọc
こども
Từ loại
名詞

Nghĩa Trẻ em, đứa trẻ.

Xem chi tiết

教室

Cách đọc
きょうしつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Phòng học, lớp học.

Xem chi tiết

公園

Cách đọc
こうえん
Từ loại
名詞

Nghĩa Công viên.

Xem chi tiết

午前

Cách đọc
ごぜん
Từ loại
名詞

Nghĩa Buổi sáng, thời gian trước trưa.

Xem chi tiết

午後

Cách đọc
ごご
Từ loại
名詞

Nghĩa Buổi chiều, thời gian sau trưa.

Xem chi tiết

今年

Cách đọc
ことし
Từ loại
名詞

Nghĩa Năm nay.

Xem chi tiết

牛乳

Cách đọc
ぎゅうにゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Sữa bò.

Xem chi tiết

聞く

Cách đọc
きく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nghe; cũng có nghĩa là hỏi.

Xem chi tiết

書く

Cách đọc
かく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Viết.

Xem chi tiết

買う

Cách đọc
かう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mua.

Xem chi tiết

五月

Cách đọc
ごがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Năm, tháng thứ năm trong năm.

Xem chi tiết

九月

Cách đọc
くがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Chín, tháng thứ chín trong năm.

Xem chi tiết

九日

Cách đọc
ここのか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 9 trong tháng.

Xem chi tiết

Cách đọc
きゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Số chín.

Xem chi tiết

九つ

Cách đọc
ここのつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chín cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

5人

Cách đọc
ごにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

9人

Cách đọc
きゅうにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

5枚

Cách đọc
ごまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

9枚

Cách đọc
きゅうまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

5冊

Cách đọc
ごさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

9冊

Cách đọc
きゅうさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

5台

Cách đọc
ごだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

9台

Cách đọc
きゅうだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

5本

Cách đọc
ごほん
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

9本

Cách đọc
きゅうほん
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

5杯

Cách đọc
ごはい
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

9杯

Cách đọc
きゅうはい
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

5匹

Cách đọc
ごひき
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

9匹

Cách đọc
きゅうひき
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

五百円

Cách đọc
ごひゃくえん
Từ loại
名詞

Nghĩa năm trăm yên.

Xem chi tiết

昨日

Cách đọc
きのう
Từ loại
名詞

Nghĩa Hôm qua.

Xem chi tiết

今朝

Cách đọc
けさ
Từ loại
名詞

Nghĩa Sáng nay.

Xem chi tiết

今晩

Cách đọc
こんばん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tối nay.

Xem chi tiết

今週

Cách đọc
こんしゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Tuần này.

Xem chi tiết

今月

Cách đọc
こんげつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng này.

Xem chi tiết

去年

Cách đọc
きょねん
Từ loại
名詞

Nghĩa Năm ngoái.

Xem chi tiết

火曜日

Cách đọc
かようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ Ba.

Xem chi tiết

金曜日

Cách đọc
きんようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ Sáu.

Xem chi tiết

学生

Cách đọc
がくせい
Từ loại
名詞

Nghĩa Học sinh, sinh viên.

Xem chi tiết

消しゴム

Cách đọc
けしゴム
Từ loại
名詞

Nghĩa Cục tẩy.

Xem chi tiết

Cách đọc
かばん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cặp, túi xách.

Xem chi tiết

携帯

Cách đọc
けいたい
Từ loại
名詞

Nghĩa Điện thoại di động.

Xem chi tiết

玄関

Cách đọc
げんかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Lối vào nhà.

Xem chi tiết

階段

Cách đọc
かいだん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cầu thang.

Xem chi tiết

喫茶店

Cách đọc
きっさてん
Từ loại
名詞

Nghĩa Quán cà phê.

Xem chi tiết

交番

Cách đọc
こうばん
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồn cảnh sát nhỏ.

Xem chi tiết

空港

Cách đọc
くうこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Sân bay.

Xem chi tiết

買い物

Cách đọc
かいもの
Từ loại
名詞

Nghĩa Mua sắm.

Xem chi tiết

ご飯屋

Cách đọc
ごはんや
Từ loại
名詞

Nghĩa Quán ăn.

Xem chi tiết

靴下

Cách đọc
くつした
Từ loại
名詞

Nghĩa Tất.

Xem chi tiết

黄色

Cách đọc
きいろ
Từ loại
名詞

Nghĩa Màu vàng.

Xem chi tiết

Cách đọc
かお
Từ loại
名詞

Nghĩa Khuôn mặt.

Xem chi tiết

Cách đọc
からだ
Từ loại
名詞

Nghĩa Cơ thể.

Xem chi tiết

看護師

Cách đọc
かんごし
Từ loại
名詞

Nghĩa Y tá.

Xem chi tiết

警察官

Cách đọc
けいさつかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cảnh sát.

Xem chi tiết

会社員

Cách đọc
かいしゃいん
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhân viên công ty.

Xem chi tiết

借りる

Cách đọc
かりる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “mượn”.

Xem chi tiết

貸す

Cách đọc
かす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “cho mượn”.

Xem chi tiết

着る

Cách đọc
きる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “mặc”.

Xem chi tiết

辛い

Cách đọc
からい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “cay”.

Xem chi tiết

軽い

Cách đọc
かるい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “nhẹ”.

Xem chi tiết

暗い

Cách đọc
くらい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “tối”.

Xem chi tiết

きれい

Cách đọc
きれい
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “đẹp, sạch”.

Xem chi tiết

元気

Cách đọc
げんき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “khỏe, năng động”.

Xem chi tiết

嫌い

Cách đọc
きらい
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ghét”.

Xem chi tiết

五分

Cách đọc
ごふん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “五分”.

Xem chi tiết

九分

Cách đọc
きゅうふん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “九分”.

Xem chi tiết

五歳

Cách đọc
ごさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tuổi “五歳”.

Xem chi tiết

九歳

Cách đọc
きゅうさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tuổi “九歳”.

Xem chi tiết

五階

Cách đọc
ごかい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tầng “五階”.

Xem chi tiết

九階

Cách đọc
きゅうかい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tầng “九階”.

Xem chi tiết

五個

Cách đọc
ごこ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “五個”.

Xem chi tiết

九個

Cách đọc
きゅうこ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “九個”.

Xem chi tiết

五週間

Cách đọc
ごしゅうかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “五週間”.

Xem chi tiết