学校
Nghĩa Nơi học sinh, sinh viên học tập, trường học.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 141 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Nơi học sinh, sinh viên học tập, trường học.
Nghĩa Công ty hoặc nơi làm việc.
Nghĩa Xe, phương tiện chở người hoặc đồ vật.
Nghĩa Ngân hàng, nơi gửi tiền hoặc thực hiện giao dịch tài chính.
Nghĩa Hôm nay, ngày đang diễn ra.
Nghĩa Thứ hai.
Nghĩa Cơm đã nấu, cũng có thể chỉ bữa ăn.
Nghĩa Trái cây, thức ăn ngọt mọc từ cây.
Nghĩa Đến, di chuyển về nơi người nói đang ở hoặc nơi được lấy làm mốc.
Nghĩa Về, quay lại nhà hoặc nơi ban đầu.
Nghĩa Trẻ em, đứa trẻ.
Nghĩa Phòng học, lớp học.
Nghĩa Công viên.
Nghĩa Buổi sáng, thời gian trước trưa.
Nghĩa Buổi chiều, thời gian sau trưa.
Nghĩa Năm nay.
Nghĩa Sữa bò.
Nghĩa Miệng.
Nghĩa Nghe; cũng có nghĩa là hỏi.
Nghĩa Viết.
Nghĩa Mua.
Nghĩa Tháng Năm, tháng thứ năm trong năm.
Nghĩa Tháng Chín, tháng thứ chín trong năm.
Nghĩa Ngày 9 trong tháng.
Nghĩa Số năm.
Nghĩa Số chín.
Nghĩa Chín cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa 5 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 9 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 5 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 9 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 5 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 9 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 5 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 9 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 5 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 9 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 5 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 9 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 5 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 9 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa năm trăm yên.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa Hôm qua.
Nghĩa Sáng nay.
Nghĩa Tối nay.
Nghĩa Tuần này.
Nghĩa Tháng này.
Nghĩa Năm ngoái.
Nghĩa Thứ Ba.
Nghĩa Thứ Sáu.
Nghĩa Học sinh, sinh viên.
Nghĩa Cục tẩy.
Nghĩa Cặp, túi xách.
Nghĩa Giấy.
Nghĩa Điện thoại di động.
Nghĩa Lối vào nhà.
Nghĩa Cầu thang.
Nghĩa Quán cà phê.
Nghĩa Đồn cảnh sát nhỏ.
Nghĩa Sân bay.
Nghĩa Góc phố.
Nghĩa Vé.
Nghĩa Mua sắm.
Nghĩa Quán ăn.
Nghĩa Giày.
Nghĩa Tất.
Nghĩa Ô, dù.
Nghĩa Chìa khóa.
Nghĩa Màu đen.
Nghĩa Màu vàng.
Nghĩa Khuôn mặt.
Nghĩa Tóc.
Nghĩa Cơ thể.
Nghĩa Thuốc.
Nghĩa Cây.
Nghĩa Sông.
Nghĩa Gió.
Nghĩa Y tá.
Nghĩa Cảnh sát.
Nghĩa Nhân viên công ty.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “mượn”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “cho mượn”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “mặc”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “cay”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “nhẹ”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “tối”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “đẹp, sạch”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “khỏe, năng động”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ghét”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “五分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “九分”.
Nghĩa Chỉ tuổi “五歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “九歳”.
Nghĩa Chỉ tầng “五階”.
Nghĩa Chỉ tầng “九階”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “五個”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “九個”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “五週間”.