Nghĩa
Điện thoại di động.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「携帯」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「携帯」の意味として最もよいものはどれですか。
- お菓子というN5の基本語。
- ケーキというN5の基本語。
- チョコレートというN5の基本語。
- 持ち歩いて使う電話。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 持ち歩いて使う電話。
Giải thích: 「携帯」 có nghĩa là 「Điện thoại di động.」. Cách đọc là 「けいたい」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
