Nghĩa
Giấy.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「紙」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「紙」の意味として最もよいものはどれですか。
- 文字を書いたり印刷したりする薄い材料。
- 黒板というN5の基本語。
- 教科書というN5の基本語。
- 受付というN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 文字を書いたり印刷したりする薄い材料。
Giải thích: 「紙」 có nghĩa là 「Giấy.」. Cách đọc là 「かみ」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
