Nghĩa
Thứ Sáu.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「金曜日」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「きんようび」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- 乗り物
- 金曜日
- バイク
- 道路
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 金曜日
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「きんようび」 là 「金曜日」. Nghĩa là 「Thứ Sáu.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
