benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 26 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

有効

Cách đọc
ゆうこう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Hiệu quả, có hiệu lực; cũng chỉ quy định hoặc thời hạn còn hiệu lực.

Xem chi tiết

役割

Cách đọc
やくわり
Từ loại
名詞

Nghĩa Vai trò; chức năng hoặc nhiệm vụ mà người/vật đảm nhận.

Xem chi tiết

やがて

Cách đọc
やがて
Từ loại
副詞

Nghĩa Rồi, chẳng bao lâu; sau một thời gian thì trở thành hoặc xảy ra.

Xem chi tiết

要求

Cách đọc
ようきゅう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Yêu cầu, đòi hỏi; mạnh mẽ yêu cầu người khác điều cần hoặc mong muốn.

Xem chi tiết

やり直す

Cách đọc
やりなおす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm lại; thực hiện lại việc đã làm từ đầu hoặc từ một đoạn nào đó.

Xem chi tiết

有料

Cách đọc
ゆうりょう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Có phí, phải trả tiền; cần phí để sử dụng hoặc nhận dịch vụ.

Xem chi tiết

余分

Cách đọc
よぶん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Dư, thừa; nhiều hơn mức cần thiết nên còn lại.

Xem chi tiết

家賃

Cách đọc
やちん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiền thuê nhà; khoản tiền trả định kỳ khi thuê nhà hoặc phòng.

Xem chi tiết

郵便

Cách đọc
ゆうびん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bưu chính, thư/bưu phẩm; hệ thống gửi thư hàng hoặc chính món được gửi.

Xem chi tiết

予防

Cách đọc
よぼう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Phòng ngừa; ngăn bệnh tật, tai nạn hoặc vấn đề xảy ra từ trước.

Xem chi tiết

休める

Cách đọc
やすめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Cho nghỉ, để nghỉ; làm cơ thể, tinh thần hoặc vật đang dùng được nghỉ.

Xem chi tiết

弱める

Cách đọc
よわめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Làm yếu đi, giảm bớt; làm lực, xu thế hoặc mức độ yếu hơn.

Xem chi tiết

休まる

Cách đọc
やすまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Được nghỉ ngơi, nhẹ nhõm; mệt mỏi hoặc căng thẳng của cơ thể/tâm trí giảm đi.

Xem chi tiết

弱る

Cách đọc
よわる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Yếu đi, suy yếu; cũng chỉ lúng túng/khó xử đến mức không biết làm sao.

Xem chi tiết

予報

Cách đọc
よほう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Dự báo; thông báo trước điều sẽ xảy ra như thời tiết, cũng chỉ bản dự báo.

Xem chi tiết

野生

Cách đọc
やせい
Từ loại
名詞

Nghĩa Hoang dã; sống trong tự nhiên, không được con người nuôi hoặc trồng.

Xem chi tiết

優秀

Cách đọc
ゆうしゅう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Xuất sắc; năng lực hoặc thành tích rất tốt.

Xem chi tiết

要約

Cách đọc
ようやく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tóm tắt; rút gọn điểm chính của bài viết hoặc lời nói dài.

Xem chi tiết

読み取る

Cách đọc
よみとる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đọc hiểu, suy ra; từ văn bản, bảng biểu, nét mặt... hiểu nội dung hoặc ý nghĩa ẩn.

Xem chi tiết

豊か

Cách đọc
ゆたか
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Giàu có, phong phú; đầy đủ về vật chất, tiền bạc, tâm hồn hoặc thiên nhiên.

Xem chi tiết

破る

Cách đọc
やぶる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Xé, phá; cũng chỉ vi phạm lời hứa/quy tắc hoặc phá kỷ lục.

Xem chi tiết

弱まる

Cách đọc
よわまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Yếu đi; lực, xu thế hoặc mức độ trở nên yếu hơn trước.

Xem chi tiết

世の中

Cách đọc
よのなか
Từ loại
名詞

Nghĩa Xã hội, thế gian; toàn bộ xã hội nơi con người sống, hoặc tình hình xã hội.

Xem chi tiết

輸送

Cách đọc
ゆそう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Vận chuyển; dùng phương tiện đưa người hoặc hàng đến nơi khác.

Xem chi tiết

揺れる

Cách đọc
ゆれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Rung, lắc, dao động; vật hoặc cảm xúc chuyển động và không ổn định.

Xem chi tiết

揺らす

Cách đọc
ゆらす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Lắc, làm dao động; làm vật chuyển động qua lại, hoặc làm cảm xúc/xã hội bất ổn.

Xem chi tiết