有効
Nghĩa Hiệu quả, có hiệu lực; cũng chỉ quy định hoặc thời hạn còn hiệu lực.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 26 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Hiệu quả, có hiệu lực; cũng chỉ quy định hoặc thời hạn còn hiệu lực.
Nghĩa Vai trò; chức năng hoặc nhiệm vụ mà người/vật đảm nhận.
Nghĩa Rồi, chẳng bao lâu; sau một thời gian thì trở thành hoặc xảy ra.
Nghĩa Yêu cầu, đòi hỏi; mạnh mẽ yêu cầu người khác điều cần hoặc mong muốn.
Nghĩa Làm lại; thực hiện lại việc đã làm từ đầu hoặc từ một đoạn nào đó.
Nghĩa Có phí, phải trả tiền; cần phí để sử dụng hoặc nhận dịch vụ.
Nghĩa Dư, thừa; nhiều hơn mức cần thiết nên còn lại.
Nghĩa Tiền thuê nhà; khoản tiền trả định kỳ khi thuê nhà hoặc phòng.
Nghĩa Bưu chính, thư/bưu phẩm; hệ thống gửi thư hàng hoặc chính món được gửi.
Nghĩa Phòng ngừa; ngăn bệnh tật, tai nạn hoặc vấn đề xảy ra từ trước.
Nghĩa Cho nghỉ, để nghỉ; làm cơ thể, tinh thần hoặc vật đang dùng được nghỉ.
Nghĩa Làm yếu đi, giảm bớt; làm lực, xu thế hoặc mức độ yếu hơn.
Nghĩa Được nghỉ ngơi, nhẹ nhõm; mệt mỏi hoặc căng thẳng của cơ thể/tâm trí giảm đi.
Nghĩa Yếu đi, suy yếu; cũng chỉ lúng túng/khó xử đến mức không biết làm sao.
Nghĩa Dự báo; thông báo trước điều sẽ xảy ra như thời tiết, cũng chỉ bản dự báo.
Nghĩa Hoang dã; sống trong tự nhiên, không được con người nuôi hoặc trồng.
Nghĩa Xuất sắc; năng lực hoặc thành tích rất tốt.
Nghĩa Tóm tắt; rút gọn điểm chính của bài viết hoặc lời nói dài.
Nghĩa Đọc hiểu, suy ra; từ văn bản, bảng biểu, nét mặt... hiểu nội dung hoặc ý nghĩa ẩn.
Nghĩa Giàu có, phong phú; đầy đủ về vật chất, tiền bạc, tâm hồn hoặc thiên nhiên.
Nghĩa Xé, phá; cũng chỉ vi phạm lời hứa/quy tắc hoặc phá kỷ lục.
Nghĩa Yếu đi; lực, xu thế hoặc mức độ trở nên yếu hơn trước.
Nghĩa Xã hội, thế gian; toàn bộ xã hội nơi con người sống, hoặc tình hình xã hội.
Nghĩa Vận chuyển; dùng phương tiện đưa người hoặc hàng đến nơi khác.
Nghĩa Rung, lắc, dao động; vật hoặc cảm xúc chuyển động và không ổn định.
Nghĩa Lắc, làm dao động; làm vật chuyển động qua lại, hoặc làm cảm xúc/xã hội bất ổn.