一月
Nghĩa Tháng Một, tháng đầu tiên trong năm.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 800 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Tháng Một, tháng đầu tiên trong năm.
Nghĩa Tháng Hai, tháng thứ hai trong năm.
Nghĩa Tháng Ba, tháng thứ ba trong năm.
Nghĩa Tháng Tư, tháng thứ tư trong năm.
Nghĩa Tháng Năm, tháng thứ năm trong năm.
Nghĩa Tháng Sáu, tháng thứ sáu trong năm.
Nghĩa Tháng Bảy, tháng thứ bảy trong năm.
Nghĩa Tháng Tám, tháng thứ tám trong năm.
Nghĩa Tháng Chín, tháng thứ chín trong năm.
Nghĩa Tháng Mười, tháng thứ mười trong năm.
Nghĩa Tháng Mười một, tháng thứ mười một trong năm.
Nghĩa Tháng Mười hai, tháng thứ mười hai trong năm.
Nghĩa Ngày 1 trong tháng.
Nghĩa Ngày 2 trong tháng.
Nghĩa Ngày 3 trong tháng.
Nghĩa Ngày 4 trong tháng.
Nghĩa Ngày 5 trong tháng.
Nghĩa Ngày 6 trong tháng.
Nghĩa Ngày 7 trong tháng.
Nghĩa Ngày 8 trong tháng.
Nghĩa Ngày 9 trong tháng.
Nghĩa Ngày 10 trong tháng.
Nghĩa Ngày 14 trong tháng.
Nghĩa Ngày 20 trong tháng.
Nghĩa Ngày 24 trong tháng.
Nghĩa Ngày 11 trong tháng.
Nghĩa Ngày 12 trong tháng.
Nghĩa Ngày 13 trong tháng.
Nghĩa Ngày 15 trong tháng.
Nghĩa Ngày 16 trong tháng.
Nghĩa Ngày 17 trong tháng.
Nghĩa Ngày 18 trong tháng.
Nghĩa Ngày 19 trong tháng.
Nghĩa Ngày 21 trong tháng.
Nghĩa Ngày 22 trong tháng.
Nghĩa Ngày 23 trong tháng.
Nghĩa Ngày 25 trong tháng.
Nghĩa Ngày 26 trong tháng.
Nghĩa Ngày 27 trong tháng.
Nghĩa Ngày 28 trong tháng.
Nghĩa Ngày 29 trong tháng.
Nghĩa Ngày 30 trong tháng.
Nghĩa Ngày 31 trong tháng.
Nghĩa Số số không.
Nghĩa Số một.
Nghĩa Số hai.
Nghĩa Số ba.
Nghĩa Số bốn.
Nghĩa Số năm.
Nghĩa Số sáu.
Nghĩa Số bảy.
Nghĩa Số tám.
Nghĩa Số chín.
Nghĩa Số mười.
Nghĩa Số một trăm.
Nghĩa Số một nghìn.
Nghĩa Số mười nghìn.
Nghĩa Một cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Hai cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Ba cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Bốn cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Năm cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Sáu cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Bảy cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Tám cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Chín cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Một người, dùng để đếm người.
Nghĩa Hai người, dùng để đếm người.
Nghĩa 3 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 4 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 5 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 6 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 7 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 8 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 9 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 10 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 1 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 2 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 3 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 4 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 5 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 6 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 7 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 8 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 9 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 10 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 1 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 2 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 3 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 4 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 5 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 6 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 7 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 8 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 9 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 10 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 1 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 2 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 3 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 4 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.