benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 800 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

一月

Cách đọc
いちがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Một, tháng đầu tiên trong năm.

Xem chi tiết

二月

Cách đọc
にがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Hai, tháng thứ hai trong năm.

Xem chi tiết

三月

Cách đọc
さんがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Ba, tháng thứ ba trong năm.

Xem chi tiết

四月

Cách đọc
しがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Tư, tháng thứ tư trong năm.

Xem chi tiết

五月

Cách đọc
ごがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Năm, tháng thứ năm trong năm.

Xem chi tiết

六月

Cách đọc
ろくがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Sáu, tháng thứ sáu trong năm.

Xem chi tiết

七月

Cách đọc
しちがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Bảy, tháng thứ bảy trong năm.

Xem chi tiết

八月

Cách đọc
はちがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Tám, tháng thứ tám trong năm.

Xem chi tiết

九月

Cách đọc
くがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Chín, tháng thứ chín trong năm.

Xem chi tiết

十月

Cách đọc
じゅうがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Mười, tháng thứ mười trong năm.

Xem chi tiết

十一月

Cách đọc
じゅういちがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Mười một, tháng thứ mười một trong năm.

Xem chi tiết

十二月

Cách đọc
じゅうにがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Mười hai, tháng thứ mười hai trong năm.

Xem chi tiết

一日

Cách đọc
ついたち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 1 trong tháng.

Xem chi tiết

二日

Cách đọc
ふつか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 2 trong tháng.

Xem chi tiết

三日

Cách đọc
みっか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 3 trong tháng.

Xem chi tiết

四日

Cách đọc
よっか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 4 trong tháng.

Xem chi tiết

五日

Cách đọc
いつか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 5 trong tháng.

Xem chi tiết

六日

Cách đọc
むいか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 6 trong tháng.

Xem chi tiết

七日

Cách đọc
なのか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 7 trong tháng.

Xem chi tiết

八日

Cách đọc
ようか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 8 trong tháng.

Xem chi tiết

九日

Cách đọc
ここのか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 9 trong tháng.

Xem chi tiết

十日

Cách đọc
とおか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 10 trong tháng.

Xem chi tiết

十四日

Cách đọc
じゅうよっか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 14 trong tháng.

Xem chi tiết

二十日

Cách đọc
はつか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 20 trong tháng.

Xem chi tiết

二十四日

Cách đọc
にじゅうよっか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 24 trong tháng.

Xem chi tiết

11日

Cách đọc
じゅういちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 11 trong tháng.

Xem chi tiết

12日

Cách đọc
じゅうににち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 12 trong tháng.

Xem chi tiết

13日

Cách đọc
じゅうさんにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 13 trong tháng.

Xem chi tiết

15日

Cách đọc
じゅうごにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 15 trong tháng.

Xem chi tiết

16日

Cách đọc
じゅうろくにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 16 trong tháng.

Xem chi tiết

17日

Cách đọc
じゅうしちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 17 trong tháng.

Xem chi tiết

18日

Cách đọc
じゅうはちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 18 trong tháng.

Xem chi tiết

19日

Cách đọc
じゅうくにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 19 trong tháng.

Xem chi tiết

21日

Cách đọc
にじゅういちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 21 trong tháng.

Xem chi tiết

22日

Cách đọc
にじゅうににち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 22 trong tháng.

Xem chi tiết

23日

Cách đọc
にじゅうさんにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 23 trong tháng.

Xem chi tiết

25日

Cách đọc
にじゅうごにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 25 trong tháng.

Xem chi tiết

26日

Cách đọc
にじゅうろくにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 26 trong tháng.

Xem chi tiết

27日

Cách đọc
にじゅうしちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 27 trong tháng.

Xem chi tiết

28日

Cách đọc
にじゅうはちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 28 trong tháng.

Xem chi tiết

29日

Cách đọc
にじゅうくにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 29 trong tháng.

Xem chi tiết

30日

Cách đọc
さんじゅうにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 30 trong tháng.

Xem chi tiết

31日

Cách đọc
さんじゅういちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 31 trong tháng.

Xem chi tiết

ゼロ

Cách đọc
ゼロ
Từ loại
名詞

Nghĩa Số số không.

Xem chi tiết

Cách đọc
きゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Số chín.

Xem chi tiết

Cách đọc
じゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Số mười.

Xem chi tiết

Cách đọc
ひゃく
Từ loại
名詞

Nghĩa Số một trăm.

Xem chi tiết

Cách đọc
せん
Từ loại
名詞

Nghĩa Số một nghìn.

Xem chi tiết

Cách đọc
まん
Từ loại
名詞

Nghĩa Số mười nghìn.

Xem chi tiết

一つ

Cách đọc
ひとつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Một cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

二つ

Cách đọc
ふたつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Hai cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

三つ

Cách đọc
みっつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Ba cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

四つ

Cách đọc
よっつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bốn cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

五つ

Cách đọc
いつつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Năm cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

六つ

Cách đọc
むっつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Sáu cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

七つ

Cách đọc
ななつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bảy cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

八つ

Cách đọc
やっつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tám cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

九つ

Cách đọc
ここのつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chín cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

一人

Cách đọc
ひとり
Từ loại
名詞

Nghĩa Một người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

二人

Cách đọc
ふたり
Từ loại
名詞

Nghĩa Hai người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

3人

Cách đọc
さんにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

4人

Cách đọc
よにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 4 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

5人

Cách đọc
ごにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

6人

Cách đọc
ろくにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 6 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

7人

Cách đọc
ななにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

8人

Cách đọc
はちにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

9人

Cách đọc
きゅうにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

10人

Cách đọc
じゅうにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

1枚

Cách đọc
いちまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

2枚

Cách đọc
にまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

3枚

Cách đọc
さんまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

4枚

Cách đọc
よんまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 4 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

5枚

Cách đọc
ごまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

6枚

Cách đọc
ろくまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 6 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

7枚

Cách đọc
ななまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

8枚

Cách đọc
はちまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

9枚

Cách đọc
きゅうまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

10枚

Cách đọc
じゅうまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

1冊

Cách đọc
いっさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

2冊

Cách đọc
にさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

3冊

Cách đọc
さんさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

4冊

Cách đọc
よんさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 4 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

5冊

Cách đọc
ごさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

6冊

Cách đọc
ろくさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 6 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

7冊

Cách đọc
ななさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

8冊

Cách đọc
はっさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

9冊

Cách đọc
きゅうさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

10冊

Cách đọc
じゅっさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

1台

Cách đọc
いちだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

2台

Cách đọc
にだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

3台

Cách đọc
さんだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

4台

Cách đọc
よんだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 4 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết