Nghĩa
Tháng Sáu, tháng thứ sáu trong năm.
Giải thích
Dùng khi nói ngày tháng hoặc lịch trình, như “đi vào 六月”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「ろくがつ」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- コーヒー
- 六月
- ジュース
- ビール
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 六月
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「ろくがつ」 là 「六月」. Nghĩa là 「Tháng Sáu, tháng thứ sáu trong năm.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
