benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「六月」

Cách đọc
ろくがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa

Tháng Sáu, tháng thứ sáu trong năm.

Giải thích

Dùng khi nói ngày tháng hoặc lịch trình, như “đi vào 六月”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ろくがつ」に対応する語として最もよいものはどれですか。

  1. コーヒー
  2. 六月
  3. ジュース
  4. ビール
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 六月

Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「ろくがつ」 là 「六月」. Nghĩa là 「Tháng Sáu, tháng thứ sáu trong năm.」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5