benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「6冊」

Cách đọc
ろくさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa

6 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Giải thích

Dùng như cách đếm số lượng. Dùng để đếm sách hoặc vở.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「6冊」の意味として最もよいものはどれですか。

  1. 1年の7番目の月。
  2. 1年の8番目の月。
  3. 1年の9番目の月。
  4. 本やノートなどを6冊数えるときの言い方。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 本やノートなどを6冊数えるときの言い方。

Giải thích: 「6冊」 có nghĩa là 「6 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.」. Cách đọc là 「ろくさつ」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5