benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「一日」

Cách đọc
ついたち
Từ loại
名詞

Nghĩa

Ngày 1 trong tháng.

Giải thích

Dùng để nói ngày trong tháng, ví dụ “gặp vào ngày 1”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「一日」の意味として最もよいものはどれですか。

  1. 月の中の1番目の日。また、文脈によって日数も表します。
  2. お菓子というN5の基本語。
  3. ケーキというN5の基本語。
  4. チョコレートというN5の基本語。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 月の中の1番目の日。また、文脈によって日数も表します。

Giải thích: 「一日」 có nghĩa là 「Ngày 1 trong tháng.」. Cách đọc là 「ついたち」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5