benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「26日」

Cách đọc
にじゅうろくにち
Từ loại
名詞

Nghĩa

Ngày 26 trong tháng.

Giải thích

Dùng để nói ngày trong tháng, ví dụ “gặp vào ngày 26”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「にじゅうろくにち」に対応する語として最もよいものはどれですか。

  1. 立つ
  2. 26日
  3. 座る
  4. 見せる
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 26日

Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「にじゅうろくにち」 là 「26日」. Nghĩa là 「Ngày 26 trong tháng.」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5