Nghĩa
Ngày 10 trong tháng.
Giải thích
Dùng để nói ngày trong tháng, ví dụ “gặp vào ngày 10”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「とおか」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- 六歳
- 十日
- 七歳
- 八歳
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 十日
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「とおか」 là 「十日」. Nghĩa là 「Ngày 10 trong tháng.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
