benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「十日」

Cách đọc
とおか
Từ loại
名詞

Nghĩa

Ngày 10 trong tháng.

Giải thích

Dùng để nói ngày trong tháng, ví dụ “gặp vào ngày 10”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「とおか」に対応する語として最もよいものはどれですか。

  1. 六歳
  2. 十日
  3. 七歳
  4. 八歳
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 十日

Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「とおか」 là 「十日」. Nghĩa là 「Ngày 10 trong tháng.」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5