benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 121 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

政治

Cách đọc
せいじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chính trị; hoạt động điều hành quốc gia/vùng và quyết định luật, chính sách, ngân sách.

Xem chi tiết

政府

Cách đọc
せいふ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chính phủ; cơ quan thực hiện quản lý quốc gia, quyết định và thi hành chính sách.

Xem chi tiết

選挙

Cách đọc
せんきょ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bầu cử; chọn người đại diện hoặc giữ chức vụ bằng bỏ phiếu.

Xem chi tiết

税金

Cách đọc
ぜいきん
Từ loại
名詞

Nghĩa Thuế; tiền nhà nước hoặc địa phương thu từ cá nhân/công ty để phục vụ công cộng.

Xem chi tiết

宿泊

Cách đọc
しゅくはく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Lưu trú, ở qua đêm; ở khách sạn hoặc nhà trọ khi đi xa.

Xem chi tiết

周辺

Cách đọc
しゅうへん
Từ loại
名詞

Nghĩa Khu vực xung quanh, vùng lân cận; phần quanh một nơi hoặc vật.

Xem chi tiết

乗客

Cách đọc
じょうきゃく
Từ loại
名詞

Nghĩa Hành khách; người đi trên tàu, xe buýt, máy bay hoặc phương tiện giao thông khác.

Xem chi tiết

指定席

Cách đọc
していせき
Từ loại
連語

Nghĩa Ghế chỉ định; chỗ ngồi đã được quyết định trước.

Xem chi tiết

自由席

Cách đọc
じゆうせき
Từ loại
連語

Nghĩa Ghế tự do; chỗ ngồi không được chỉ định, có chỗ trống thì tự chọn ngồi.

Xem chi tiết

重要

Cách đọc
じゅうよう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Quan trọng; có giá trị hoặc ảnh hưởng lớn.

Xem chi tiết

順調

Cách đọc
じゅんちょう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Thuận lợi, suôn sẻ; sự việc tiến triển theo kế hoạch, không có vấn đề.

Xem chi tiết

承認

Cách đọc
しょうにん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Chấp thuận, phê chuẩn; chính thức công nhận và cho phép hoặc tiếp nhận điều gì.

Xem chi tiết

実行

Cách đọc
じっこう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thực hiện; đưa kế hoạch, ý tưởng hoặc quyết định vào hành động thực tế.

Xem chi tiết

実施

Cách đọc
じっし
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tiến hành, triển khai; thực hiện sự kiện, khảo sát hoặc chế độ đã được lên kế hoạch.

Xem chi tiết

接客

Cách đọc
せっきゃく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tiếp khách, phục vụ khách hàng; ứng đối với khách và cung cấp dịch vụ tại cửa hàng/công ty.

Xem chi tiết

差し替える

Cách đọc
さしかえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Thay thế; lấy thứ đang có ra và đổi bằng thứ khác.

Xem chi tiết

仕上げる

Cách đọc
しあげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Hoàn thiện; làm công việc hoặc tác phẩm đến bước cuối cùng cho xong.

Xem chi tiết

差し出す

Cách đọc
さしだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đưa ra, nộp; đưa tay/đồ vật ra phía trước, hoặc trình/nộp cho người khác.

Xem chi tiết

仕上がる

Cách đọc
しあがる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Được hoàn thành; công việc hoặc tác phẩm đạt trạng thái xong.

Xem chi tiết

条件

Cách đọc
じょうけん
Từ loại
名詞

Nghĩa Điều kiện; điều cần để sự việc được hình thành hoặc được chấp nhận, hoặc cam kết/giới hạn đưa ra cho đối phương.

Xem chi tiết

製品

Cách đọc
せいひん
Từ loại
名詞

Nghĩa Sản phẩm; đồ vật được nhà máy hoặc công ty sản xuất và có thể bán hoặc sử dụng.

Xem chi tiết