政治
Nghĩa Chính trị; hoạt động điều hành quốc gia/vùng và quyết định luật, chính sách, ngân sách.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 121 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Chính trị; hoạt động điều hành quốc gia/vùng và quyết định luật, chính sách, ngân sách.
Nghĩa Chính phủ; cơ quan thực hiện quản lý quốc gia, quyết định và thi hành chính sách.
Nghĩa Bầu cử; chọn người đại diện hoặc giữ chức vụ bằng bỏ phiếu.
Nghĩa Thuế; tiền nhà nước hoặc địa phương thu từ cá nhân/công ty để phục vụ công cộng.
Nghĩa Lưu trú, ở qua đêm; ở khách sạn hoặc nhà trọ khi đi xa.
Nghĩa Khu vực xung quanh, vùng lân cận; phần quanh một nơi hoặc vật.
Nghĩa Hành khách; người đi trên tàu, xe buýt, máy bay hoặc phương tiện giao thông khác.
Nghĩa Ghế chỉ định; chỗ ngồi đã được quyết định trước.
Nghĩa Ghế tự do; chỗ ngồi không được chỉ định, có chỗ trống thì tự chọn ngồi.
Nghĩa Quan trọng; có giá trị hoặc ảnh hưởng lớn.
Nghĩa Thuận lợi, suôn sẻ; sự việc tiến triển theo kế hoạch, không có vấn đề.
Nghĩa Chấp thuận, phê chuẩn; chính thức công nhận và cho phép hoặc tiếp nhận điều gì.
Nghĩa Thực hiện; đưa kế hoạch, ý tưởng hoặc quyết định vào hành động thực tế.
Nghĩa Tiến hành, triển khai; thực hiện sự kiện, khảo sát hoặc chế độ đã được lên kế hoạch.
Nghĩa Tiếp khách, phục vụ khách hàng; ứng đối với khách và cung cấp dịch vụ tại cửa hàng/công ty.
Nghĩa Thay thế; lấy thứ đang có ra và đổi bằng thứ khác.
Nghĩa Hoàn thiện; làm công việc hoặc tác phẩm đến bước cuối cùng cho xong.
Nghĩa Đưa ra, nộp; đưa tay/đồ vật ra phía trước, hoặc trình/nộp cho người khác.
Nghĩa Được hoàn thành; công việc hoặc tác phẩm đạt trạng thái xong.
Nghĩa Điều kiện; điều cần để sự việc được hình thành hoặc được chấp nhận, hoặc cam kết/giới hạn đưa ra cho đối phương.
Nghĩa Sản phẩm; đồ vật được nhà máy hoặc công ty sản xuất và có thể bán hoặc sử dụng.