benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N2

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 23 từ

Luyện từ vựng N2

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N2

来日

Cách đọc
らいにち
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Đến Nhật Bản từ nước ngoài.

Xem chi tiết

落第

Cách đọc
らくだい
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Không đỗ kỳ thi; cũng chỉ việc không đạt tiêu chuẩn nên không được lên lớp.

Xem chi tiết

Cách đọc
らん
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa Phần được chia riêng trong báo, tài liệu v.v. để ghi một nội dung nhất định.

Xem chi tiết

利益

Cách đọc
りえき
Từ loại
名詞

Nghĩa Phần lãi còn lại sau khi trừ chi phí khỏi thu nhập kinh doanh v.v.; cũng chỉ ích lợi hoặc điều có lợi.

Xem chi tiết

利害

Cách đọc
りがい
Từ loại
名詞

Nghĩa Lợi ích và thiệt hại; cũng chỉ vị thế hoặc quan hệ chịu ảnh hưởng từ một sự việc.

Xem chi tiết

略す

Cách đọc
りゃくす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa Lược bỏ một phần từ ngữ hoặc nội dung để rút ngắn.

Xem chi tiết

流域

Cách đọc
りゅういき
Từ loại
名詞

Nghĩa Khu vực mà nước mưa v.v. tập trung và chảy vào một con sông cùng các phụ lưu của nó.

Xem chi tiết

流行

Cách đọc
りゅうこう
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Việc trang phục, quan niệm v.v. được ưa chuộng rộng rãi trong một thời gian; cũng chỉ bệnh lan trên diện rộng.

Xem chi tiết

Cách đọc
りょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Khu nhà ở được lập cho sinh viên, nhân viên v.v. cùng sinh hoạt.

Xem chi tiết

Cách đọc
りょう
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa Số tiền trả để đổi lấy dịch vụ hoặc quyền sử dụng; khi đứng sau danh từ thì biểu thị một loại phí.

Xem chi tiết

Cách đọc
りょう
Từ loại
名詞・接尾辞・助数詞

Nghĩa Đất đai do quốc gia hoặc tổ chức cai quản; cũng là từ đếm một bộ trang phục hoặc áo giáp hoàn chỉnh.

Xem chi tiết

漁師

Cách đọc
りょうし
Từ loại
名詞

Nghĩa Người làm nghề đánh bắt cá, động vật có vỏ v.v.

Xem chi tiết

領事

Cách đọc
りょうじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Công chức làm việc ở nước ngoài, phụ trách bảo hộ công dân nước mình và xử lý các thủ tục.

Xem chi tiết

零点

Cách đọc
れいてん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tình trạng hoàn toàn không có điểm; cũng chỉ vị trí số không làm chuẩn cho phép đo hoặc giá trị.

Xem chi tiết

冷凍

Cách đọc
れいとう
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Làm đông thực phẩm v.v. ở nhiệt độ thấp để bảo quản mà vẫn giữ chất lượng.

Xem chi tiết

列島

Cách đọc
れっとう
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhóm đảo xếp thành một dải dài và hẹp.

Xem chi tiết

れんが

Cách đọc
れんが
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật liệu xây dựng làm bằng cách đóng đất sét v.v. thành khối chữ nhật rồi nung.

Xem chi tiết

連合

Cách đọc
れんごう
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Việc nhiều tổ chức, quốc gia v.v. liên kết vì mục đích chung; cũng chỉ tổ chức được hình thành như vậy.

Xem chi tiết

連続

Cách đọc
れんぞく
Từ loại
名詞・サ変動詞・ナ形容詞

Nghĩa Sự việc tiếp diễn không ngắt quãng; cũng chỉ những việc cùng loại lần lượt xảy ra.

Xem chi tiết

ろうそく

Cách đọc
ろうそく
Từ loại
名詞

Nghĩa Vật có sáp bao quanh bấc, được đốt để chiếu sáng.

Xem chi tiết

録音

Cách đọc
ろくおん
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa Ghi giọng nói, âm nhạc v.v. bằng thiết bị; cũng chỉ âm thanh đã được ghi.

Xem chi tiết

Cách đọc
ろん
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa Suy nghĩ hoặc chủ trương có lập luận về một vấn đề; cũng chỉ cuộc bàn luận hoặc học thuyết.

Xem chi tiết

論ずる

Cách đọc
ろんずる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa Trình bày ý kiến hoặc thảo luận một vấn đề theo lập luận rõ ràng.

Xem chi tiết