benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 40 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

問題

Cách đọc
もんだい
Từ loại
名詞

Nghĩa vấn đề cần giải quyết.

Xem chi tiết

申込

Cách đọc
もうしこみ
Từ loại
名詞

Nghĩa sự đăng ký hoặc nộp đơn xin tham gia/sử dụng.

Xem chi tiết

戻る

Cách đọc
もどる
Từ loại
動詞

Nghĩa trở lại nơi hoặc trạng thái trước đó.

Xem chi tiết

戻す

Cách đọc
もどす
Từ loại
動詞

Nghĩa đưa trở lại vị trí hoặc trạng thái cũ.

Xem chi tiết

申し込む

Cách đọc
もうしこむ
Từ loại
動詞

Nghĩa đăng ký hoặc nộp đơn xin sử dụng/tham gia.

Xem chi tiết

守る

Cách đọc
まもる
Từ loại
動詞

Nghĩa bảo vệ hoặc tuân thủ quy tắc.

Xem chi tiết

珍しい

Cách đọc
めずらしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa hiếm, ít thấy hoặc ít nghe.

Xem chi tiết

無理な

Cách đọc
むりな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa quá sức/khó thực hiện.

Xem chi tiết

毛布

Cách đọc
もうふ
Từ loại
名詞

Nghĩa chăn mền dày dùng để giữ ấm.

Xem chi tiết

燃えるごみ

Cách đọc
もえるごみ
Từ loại
名詞

Nghĩa rác cháy được, loại có thể đốt xử lý.

Xem chi tiết

燃えないごみ

Cách đọc
もえないごみ
Từ loại
名詞

Nghĩa rác không cháy được, loại không phù hợp để đốt.

Xem chi tiết

まな板

Cách đọc
まないた
Từ loại
名詞

Nghĩa thớt đặt dưới nguyên liệu khi cắt.

Xem chi tiết

味噌

Cách đọc
みそ
Từ loại
名詞

Nghĩa miso, gia vị lên men từ đậu nành.

Xem chi tiết

混ぜる

Cách đọc
まぜる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 混ぜる.

Xem chi tiết

盛る

Cách đọc
もる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 盛る.

Xem chi tiết

名刺

Cách đọc
めいし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 名刺.

Xem chi tiết

面接

Cách đọc
めんせつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 面接.

Xem chi tiết

面接する

Cách đọc
めんせつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 面接.

Xem chi tiết

身分証

Cách đọc
みぶんしょう
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc thẻ dùng để chứng minh thân phận hoặc sự thật.

Xem chi tiết

申込書

Cách đọc
もうしこみしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

免許証

Cách đọc
めんきょしょう
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc thẻ dùng để chứng minh thân phận hoặc sự thật.

Xem chi tiết

見送る

Cách đọc
みおくる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 見送る.

Xem chi tiết

迎える

Cách đọc
むかえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 迎える.

Xem chi tiết

戻り道

Cách đọc
もどりみち
Từ loại
名詞

Nghĩa đường cho người hoặc xe đi, hoặc tuyến đường đến nơi cần tới.

Xem chi tiết

めまい

Cách đọc
めまい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là めまい.

Xem chi tiết

眩しい

Cách đọc
まぶしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa 眩しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Xem chi tiết

蒸し暑い

Cách đọc
むしあつい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 蒸し暑い.

Xem chi tiết

Cách đọc
もり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 森.

Xem chi tiết

身分

Cách đọc
みぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 身分.

Xem chi tiết

満足

Cách đọc
まんぞく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 満足.

Xem chi tiết

満足する

Cách đọc
まんぞくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 満足する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Xem chi tiết

迷う

Cách đọc
まよう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 迷う.

Xem chi tiết

真面目な

Cách đọc
まじめな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 真面目.

Xem chi tiết

毎回

Cách đọc
まいかい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 毎回.

Xem chi tiết

もうすぐ

Cách đọc
もうすぐ
Từ loại
副詞

Nghĩa もうすぐ: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.

Xem chi tiết

もし

Cách đọc
もし
Từ loại
接続詞

Nghĩa từ nối quan hệ giữa câu hoặc nội dung trước sau.

Xem chi tiết

または

Cách đọc
または
Từ loại
接続詞

Nghĩa または: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

申し訳ありません

Cách đọc
もうしわけありません
Từ loại
連語

Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.

Xem chi tiết

マスク

Cách đọc
ますく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là マスク.

Xem chi tiết

メール

Cách đọc
めーる
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là メール.

Xem chi tiết