問題
Nghĩa vấn đề cần giải quyết.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 40 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa vấn đề cần giải quyết.
Nghĩa sự đăng ký hoặc nộp đơn xin tham gia/sử dụng.
Nghĩa trở lại nơi hoặc trạng thái trước đó.
Nghĩa đưa trở lại vị trí hoặc trạng thái cũ.
Nghĩa đăng ký hoặc nộp đơn xin sử dụng/tham gia.
Nghĩa bảo vệ hoặc tuân thủ quy tắc.
Nghĩa hiếm, ít thấy hoặc ít nghe.
Nghĩa quá sức/khó thực hiện.
Nghĩa chăn mền dày dùng để giữ ấm.
Nghĩa rác cháy được, loại có thể đốt xử lý.
Nghĩa rác không cháy được, loại không phù hợp để đốt.
Nghĩa thớt đặt dưới nguyên liệu khi cắt.
Nghĩa miso, gia vị lên men từ đậu nành.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 混ぜる.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 盛る.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 名刺.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 面接.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 面接.
Nghĩa giấy tờ hoặc thẻ dùng để chứng minh thân phận hoặc sự thật.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa giấy tờ hoặc thẻ dùng để chứng minh thân phận hoặc sự thật.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 見送る.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 迎える.
Nghĩa đường cho người hoặc xe đi, hoặc tuyến đường đến nơi cần tới.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là めまい.
Nghĩa 眩しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.
Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 蒸し暑い.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 森.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 身分.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 満足.
Nghĩa 満足する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 迷う.
Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 真面目.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 毎回.
Nghĩa もうすぐ: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.
Nghĩa từ nối quan hệ giữa câu hoặc nội dung trước sau.
Nghĩa または: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.
Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là マスク.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là メール.