benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 78 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

大学

Cách đọc
だいがく
Từ loại
名詞

Nghĩa Trường học bậc cao sau trung học, đại học.

Xem chi tiết

Cách đọc
つくえ
Từ loại
名詞

Nghĩa Cái bàn dùng khi học tập hoặc làm việc.

Xem chi tiết

電車

Cách đọc
でんしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tàu điện, phương tiện đường sắt chạy bằng điện.

Xem chi tiết

小さい

Cách đọc
ちいさい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Nhỏ về kích thước hoặc lượng.

Xem chi tiết

高い

Cách đọc
たかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Đắt, hoặc cao về vị trí hay mức độ.

Xem chi tiết

食べる

Cách đọc
たべる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Ăn, đưa thức ăn vào cơ thể.

Xem chi tiết

友達

Cách đọc
ともだち
Từ loại
名詞

Nghĩa Bạn bè, người có quan hệ thân thiết.

Xem chi tiết

Cách đọc
ちち
Từ loại
名詞

Nghĩa Cha của mình, bố mình.

Xem chi tiết

図書館

Cách đọc
としょかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Thư viện.

Xem chi tiết

天気

Cách đọc
てんき
Từ loại
名詞

Nghĩa Thời tiết.

Xem chi tiết

一日

Cách đọc
ついたち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 1 trong tháng.

Xem chi tiết

十日

Cách đọc
とおか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 10 trong tháng.

Xem chi tiết

土曜日

Cách đọc
どようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ Bảy.

Xem chi tiết

電話

Cách đọc
でんわ
Từ loại
名詞

Nghĩa Điện thoại.

Xem chi tiết

時計

Cách đọc
とけい
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồng hồ.

Xem chi tiết

台所

Cách đọc
だいどころ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhà bếp.

Xem chi tiết

出口

Cách đọc
でぐち
Từ loại
名詞

Nghĩa Lối ra.

Xem chi tiết

建物

Cách đọc
たてもの
Từ loại
名詞

Nghĩa Tòa nhà.

Xem chi tiết

大使館

Cách đọc
たいしかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Đại sứ quán.

Xem chi tiết

Cách đọc
となり
Từ loại
名詞

Nghĩa Bên cạnh.

Xem chi tiết

近く

Cách đọc
ちかく
Từ loại
名詞

Nghĩa Gần, vùng gần.

Xem chi tiết

遠く

Cách đọc
とおく
Từ loại
名詞

Nghĩa Nơi xa.

Xem chi tiết

地図

Cách đọc
ちず
Từ loại
名詞

Nghĩa Bản đồ.

Xem chi tiết

地下鉄

Cách đọc
ちかてつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tàu điện ngầm.

Xem chi tiết

茶色

Cách đọc
ちゃいろ
Từ loại
名詞

Nghĩa Màu nâu.

Xem chi tiết

動物

Cách đọc
どうぶつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Động vật.

Xem chi tiết

店員

Cách đọc
てんいん
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhân viên cửa hàng.

Xem chi tiết

出る

Cách đọc
でる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “ra, xuất hiện”.

Xem chi tiết

作る

Cách đọc
つくる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “làm, tạo ra”.

Xem chi tiết

使う

Cách đọc
つかう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “sử dụng”.

Xem chi tiết

止まる

Cách đọc
とまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “dừng lại”.

Xem chi tiết

楽しい

Cách đọc
たのしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “vui”.

Xem chi tiết

つまらない

Cách đọc
つまらない
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “chán”.

Xem chi tiết

たくさん

Cách đọc
たくさん
Từ loại
副詞

Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “nhiều”.

Xem chi tiết

時々

Cách đọc
ときどき
Từ loại
副詞

Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “thỉnh thoảng”.

Xem chi tiết

Cách đọc
だれ
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: ai.

Xem chi tiết

どなた

Cách đọc
どなた
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: vị nào.

Xem chi tiết

どれ

Cách đọc
どれ
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: cái nào.

Xem chi tiết

どこ

Cách đọc
どこ
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: ở đâu.

Xem chi tiết

どちら

Cách đọc
どちら
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: phía nào/vị nào.

Xem chi tiết

中学校

Cách đọc
ちゅうがっこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Trường trung học cơ sở.

Xem chi tiết

中学生

Cách đọc
ちゅうがくせい
Từ loại
名詞

Nghĩa Học sinh trung học cơ sở.

Xem chi tiết

店長

Cách đọc
てんちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Quản lý cửa hàng.

Xem chi tiết

動物園

Cách đọc
どうぶつえん
Từ loại
名詞

Nghĩa Sở thú.

Xem chi tiết

駐車場

Cách đọc
ちゅうしゃじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Bãi đỗ xe.

Xem chi tiết

中国

Cách đọc
ちゅうごく
Từ loại
名詞

Nghĩa Trung Quốc.

Xem chi tiết

中国語

Cách đọc
ちゅうごくご
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiếng Trung.

Xem chi tiết

道路

Cách đọc
どうろ
Từ loại
名詞

Nghĩa Đường bộ.

Xem chi tiết

食べ物

Cách đọc
たべもの
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ ăn.

Xem chi tiết

鶏肉

Cách đọc
とりにく
Từ loại
名詞

Nghĩa Thịt gà.

Xem chi tiết

玉ねぎ

Cách đọc
たまねぎ
Từ loại
名詞

Nghĩa Hành tây.

Xem chi tiết

電気

Cách đọc
でんき
Từ loại
名詞

Nghĩa Điện, đèn điện.

Xem chi tiết

手袋

Cách đọc
てぶくろ
Từ loại
名詞

Nghĩa Găng tay.

Xem chi tiết

太陽

Cách đọc
たいよう
Từ loại
名詞

Nghĩa Mặt trời.

Xem chi tiết

Cách đọc
つき
Từ loại
名詞

Nghĩa Mặt trăng.

Xem chi tiết

立つ

Cách đọc
たつ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đứng.

Xem chi tiết

点ける

Cách đọc
つける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Bật (đèn).

Xem chi tiết

出す

Cách đọc
だす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đưa ra, nộp.

Xem chi tiết

撮る

Cách đọc
とる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chụp/quay.

Xem chi tiết

取る

Cách đọc
とる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Lấy, cầm.

Xem chi tiết

着く

Cách đọc
つく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đến nơi.

Xem chi tiết

電話する

Cách đọc
でんわする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Gọi điện thoại.

Xem chi tiết

強い

Cách đọc
つよい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Mạnh.

Xem chi tiết

近い

Cách đọc
ちかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Gần.

Xem chi tiết

遠い

Cách đọc
とおい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Xa.

Xem chi tiết

大切

Cách đọc
たいせつ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Quan trọng, quý giá.

Xem chi tiết

とても

Cách đọc
とても
Từ loại
副詞

Nghĩa Rất.

Xem chi tiết

ちょっと

Cách đọc
ちょっと
Từ loại
副詞

Nghĩa Một chút.

Xem chi tiết

だいたい

Cách đọc
だいたい
Từ loại
副詞

Nghĩa Đại khái.

Xem chi tiết

どう

Cách đọc
どう
Từ loại
副詞

Nghĩa Như thế nào.

Xem chi tiết

どうして

Cách đọc
どうして
Từ loại
副詞

Nghĩa Tại sao.

Xem chi tiết

ただいま

Cách đọc
ただいま
Từ loại
連語

Nghĩa Câu nói khi về nhà.

Xem chi tiết